肥
Minh họa từ vựng 肥
féi HÁN VIỆT: PHÌ

肥: béo, mập mạp; màu mỡ phì nhiêu; phân bón

béo mập mạp màu mỡ phì nhiêu phân bón

Nghĩa tiếng Anh (English): fat, fertile, rich, fertilizer

Nét viết & luyện viết chữ 肥

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 肥

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (8 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHÌ (肥): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 8 nét, thành phần: 月 (NGUYỆT) + 巴 (BA (KỶ)). Từ ghép HSK: 减肥 (GIẢM PHÌ: giảm cân), 肥皂 (PHÌ TẠO: xà phòng, xà bông), 肥沃 (PHÌ ỐC: màu mỡ, phì nhiêu (đất đai, thổ nhưỡng)), 化肥 (HÓA PHÌ: phân bón hóa học).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

肥
féi PHÌ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

béo, mập mạp; màu mỡ phì nhiêu; phân bón

Bộ 肉 (BỘ NHỤC • 6 nét): Thịt, cơ bắp, các cơ quan trong thân thể.
Thành phần cấu tạo chữ:
月 NGUYỆT (Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.) 巴 BA (KỶ) (Con rắn, bờ bến, bám víu, mong ngóng.)

Chữ PHÌ (肥): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 8 nét, thành phần: 月 (NGUYỆT) + 巴 (BA (KỶ)). Từ ghép HSK: 减肥 (GIẢM PHÌ: giảm cân), 肥皂 (PHÌ TẠO: xà phòng, xà bông), 肥沃 (PHÌ ỐC: màu mỡ, phì nhiêu (đất đai, thổ nhưỡng)), 化肥 (HÓA PHÌ: phân bón hóa học).

Câu ví dụ với từ “肥”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

东北黑土地是极其珍贵的肥沃耕地资源,我们要像保护大熊猫一样采取有力措施切实保护好黑土地。

Dōng běi hēi tǔ dì shì jí qí zhēn guì de féi wò gēng dì zī yuán, wǒ men yào xiàng bǎo hù dà xióng māo yī yàng cǎi qǔ yǒu lì cuò shī qiè shí bǎo hù hǎo hēi tǔ dì.

“Vùng đất đen Đông Bắc là nguồn tài nguyên đất canh tác màu mỡ phì nhiêu màu mỡ vô cùng quý giá, chúng ta cần phải áp dụng các biện pháp đắc lực thiết thực bảo vệ thật tốt đất đen giống như bảo vệ gấu trúc.”

Northeast black soil is a precious fertile resource; we must protect it like the giant panda.

Từ “肥” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →