樱桃萝卜: củ cải đỏ
Nét viết & luyện viết chữ 樱桃萝卜
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (38 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ANH (樱, phồn thể: 櫻): thuộc bộ MỘC (木), gồm 15 nét.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
anh đào, hoa anh đào
Chữ ANH (樱, phồn thể: 櫻): thuộc bộ MỘC (木), gồm 15 nét.
quả đào, cây đào
Chữ ĐÀO (桃): thuộc bộ MỘC (木), gồm 10 nét.
dây leo; cây thân bò (chỉ các loại cây thân leo nói chung)
Chữ LA (萝, phồn thể: 蘿): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 11 nét.
củ cải đỏ
Chữ BỐC (卜): thuộc bộ BỐC (卜), gồm 2 nét.
Câu ví dụ với từ “樱桃萝卜”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我喜欢吃樱桃萝卜。
Wǒ xǐhuān chī yīngtáo luóbo.
“Tôi thích ăn củ cải đỏ.”
Từ “樱桃萝卜” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn