朊
Minh họa từ vựng 朊 (ruǎn)
ruǎn HÁN VIỆT: NGUYÊN

朊: prô-tê-in; chất đạm

prô-tê-in chất đạm

Nét viết & luyện viết chữ 朊

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 朊

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (8 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NGUYÊN (朊): thuộc bộ NGUYỆT (月), gồm 8 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

朊
ruǎn NGUYÊN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

prô-tê-in; chất đạm

Bộ 月 (BỘ NGUYỆT • 4 nét): Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.
Thành phần cấu tạo chữ:
月 NGUYỆT (Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.)

Chữ NGUYÊN (朊): thuộc bộ NGUYỆT (月), gồm 8 nét.

Câu ví dụ với từ “朊”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

朊是重要有机化合物。

ruǎn shì zhòngyào yǒujī huàhéwù.

“Prôtêin là hợp chất hữu cơ quan trọng.”

Ví dụ #2

朊由氨基酸所组成。

ruǎn yóu ānjīsuān suǒ zǔchéng.

“Prôtêin được cấu thành bởi axit amin.”

Từ “朊” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 朊 (ruǎn)

朊 (ruǎn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “朊” có phiên âm Pinyin là “ruǎn”, âm Hán Việt là “NGUYÊN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “prô-tê-in; chất đạm”.

Chữ 朊 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “朊” có tổng cộng 8 nét viết, thuộc bộ thủ 月. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2012-12-17T20:13:37+07:00