咂: hớp; nhấp
Nét viết & luyện viết chữ 咂
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (8 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TÁP (咂): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 8 nét (5 nét phụ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
hớp; nhấp
Chữ TÁP (咂): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 8 nét (5 nét phụ).
Câu ví dụ với từ “咂”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
咂了一口酒。
zā le yīkǒu jiǔ。
“Nhấp một ngụm rượu; hớp một ngụm rượu.”
Từ “咂” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn