滋补
Minh họa từ vựng 滋补 (zībǔ)
zībǔ HÁN VIỆT: TƯ BỔ

滋补: bổ dưỡng; tẩm bổ; bổ ích

bổ dưỡng tẩm bổ bổ ích

Nét viết & luyện viết chữ 滋补

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 滋

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (19 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TƯ (滋): thuộc bộ THỦY (水), gồm 12 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 丷 (BÁT) + 幺 (YÊU). Từ ghép HSK: 滋味 (TƯ VỊ: mùi vị, hương vị đắng cay ngọt bùi), 滋长 (TƯ TRƯỞNG: sinh sôi nảy nở, nảy sinh mầm mống (tiêu cực)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

滋
zī TƯ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tăng trưởng, nhân lên, tăng lên; phát triển mạnh

Bộ 水 (BỘ THỦY • 4 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.) 丷 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.) 幺 YÊU (Nhỏ bé, sợi tơ nhỏ, đứa con út trong nhà.)

Chữ TƯ (滋): thuộc bộ THỦY (水), gồm 12 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 丷 (BÁT) + 幺 (YÊU). Từ ghép HSK: 滋味 (TƯ VỊ: mùi vị, hương vị đắng cay ngọt bùi), 滋长 (TƯ TRƯỞNG: sinh sôi nảy nở, nảy sinh mầm mống (tiêu cực)).

补
bǔ BỔ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

vá, sửa chữa; bổ sung, bù đắp; tẩm bổ

Bộ 衣 (BỘ Y • 6 nét): Quần áo, trang phục mặc ngoài để giữ ấm và làm đẹp.
Thành phần cấu tạo chữ:
衤 Y (Quần áo, trang phục mặc ngoài để giữ ấm và làm đẹp.) 卜 BỐC (Xem bói, bói toán bằng cách nung mai rùa xem vết nứt.)

Chữ BỔ (补, phồn thể: 補): thuộc bộ Y (衣), gồm 7 nét, thành phần: 衤 (Y) + 卜 (BỐC). Từ ghép HSK: 补充 (BỔ SUNG: bổ sung, thêm vào), 补偿 (BỔ THƯỜNG: bồi thường, bù đắp, đền bù (kinh tế, sinh thái)), 补救 (BỔ CỨU: cứu vãn, khắc phục sửa chữa (sai sót)), 补贴 (BỔ THIẾP: trợ cấp, phụ cấp; tiền trợ cấp).

Câu ví dụ với từ “滋补”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

鹿茸是滋补身体的药品。

lùróng shì zībǔ shēntǐ di yàopǐn.

“Nhung hươu là vị thuốc tẩm bổ cơ thể.”

Ví dụ #2

医生推荐天然的滋补品。

yīshēng tuījiàn tiānrán de zībǔpǐn.

“Bác sĩ khuyên dùng thực phẩm bổ dưỡng tự nhiên.”

Từ “滋补” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 滋补 (zībǔ)

滋补 (zībǔ) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “滋补” có phiên âm Pinyin là “zībǔ”, âm Hán Việt là “TƯ BỔ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “bổ dưỡng; tẩm bổ; bổ ích”.

Chữ 滋补 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “滋补” có tổng cộng 19 nét viết, thuộc bộ thủ 水. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2022-10-02T22:14:27+07:00