弄碎
Minh họa từ vựng 弄碎
nòng suì HÁN VIỆT: LỘNG TOÁI

弄碎: làm vỡ

làm vỡ

Nét viết & luyện viết chữ 弄碎

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 弄

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (10 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LỘNG (弄): thuộc bộ CỦNG (廾), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 王 (NGỌC/VƯƠNG) + 廾 (CỦNG). Từ ghép HSK: 玩弄 (NGOẠN LỘNG: đùa giỡn, chơi trò xảo quyệt, giở trò gian manh).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

弄
nòng LỘNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

làm, nghịch, xoay xở

Bộ 王 (BỘ NGỌC/VƯƠNG • 5 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
王 NGỌC/VƯƠNG (Ngọc quý, đá quý, vua chúa, đồ vật quý giá trang trọng.) 廾 CỦNG (Hai tay nâng lên dâng lễ vật, chắp tay tôn kính.)

Chữ LỘNG (弄): thuộc bộ CỦNG (廾), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 王 (NGỌC/VƯƠNG) + 廾 (CỦNG). Từ ghép HSK: 玩弄 (NGOẠN LỘNG: đùa giỡn, chơi trò xảo quyệt, giở trò gian manh).

碎
suì TOÁI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

vỡ vụn, nát vụn; làm vỡ

Bộ 石 (BỘ THẠCH • 5 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
石 THẠCH (Hòn đá, tảng đá, đồ vật bằng đá cứng.) 亠 ĐẦU (Bộ đầu, phần trên nóc, mái che bảo vệ phía trên.) 人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.) 十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.)

Chữ TOÁI (碎): thuộc bộ THẠCH (石), gồm 13 nét (8 nét phụ), thành phần: 石 (THẠCH) + 亠 (ĐẦU) + 人 (NHÂN) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 粉碎 (PHẤN TOÁI: nghiền nát; đập tan (âm mưu, thế lực)).

Câu ví dụ với từ “弄碎”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他不小心把杯子弄碎了。

Tā bù xiǎoxīn bǎ bēizi nòng suì le

“Anh ấy vô ý làm vỡ cái cốc.”

Từ “弄碎” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →