螺蛳: ốc; ốc đồng; ốc nước ngọt
Nét viết & luyện viết chữ 螺蛳
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (29 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LOA (螺): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 17 nét, thành phần: 虫 (TRÙNG) + 田 (ĐIỀN) + 糸 (MỊCH/TY). Từ ghép HSK: 螺丝钉 (LOA TI ĐINH: đinh ốc, ốc vít; tinh thần đinh ốc Lôi Phong).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
ốc; ốc đồng; ốc nước ngọt
Chữ LOA (螺): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 17 nét, thành phần: 虫 (TRÙNG) + 田 (ĐIỀN) + 糸 (MỊCH/TY). Từ ghép HSK: 螺丝钉 (LOA TI ĐINH: đinh ốc, ốc vít; tinh thần đinh ốc Lôi Phong).
ốc; ốc đồng; ốc nước ngọt
Chữ SƯ (蛳, phồn thể: 螄): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 12 nét.
Câu ví dụ với từ “螺蛳”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
今晚一起去吃螺蛳吧!
jīn wǎn yīqǐ qù chī luósī ba!
“Tối nay đi ăn ốc với anh nhé!”
我很喜欢吃蒸螺蛳。
wǒ hěn xǐhuān chī zhēng luósī.
“Tôi rất thích ăn ốc đồng hấp.”
Từ “螺蛳” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn