螺蛳
Minh họa từ vựng 螺蛳
luósī HÁN VIỆT: LOA SI

螺蛳: ốc; ốc đồng; ốc nước ngọt

ốc ốc đồng ốc nước ngọt

Nét viết & luyện viết chữ 螺蛳

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 螺

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (29 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LOA (螺): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 17 nét, thành phần: 虫 (TRÙNG) + 田 (ĐIỀN) + 糸 (MỊCH/TY). Từ ghép HSK: 螺丝钉 (LOA TI ĐINH: đinh ốc, ốc vít; tinh thần đinh ốc Lôi Phong).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

螺
luósī LOA SI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ốc; ốc đồng; ốc nước ngọt

Bộ 虫 (BỘ TRÙNG • 6 nét): Côn trùng, sâu bọ, loài bò sát, động vật chân đốt.
Thành phần cấu tạo chữ:
虫 TRÙNG (Côn trùng, sâu bọ, loài bò sát, động vật chân đốt.) 田 ĐIỀN (Ruộng lúa, đất đai canh tác nông nghiệp chia ô.) 糸 MỊCH/TY (Sợi tơ lụa, dây sợi, dệt may, sự liên kết gắn bó.)

Chữ LOA (螺): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 17 nét, thành phần: 虫 (TRÙNG) + 田 (ĐIỀN) + 糸 (MỊCH/TY). Từ ghép HSK: 螺丝钉 (LOA TI ĐINH: đinh ốc, ốc vít; tinh thần đinh ốc Lôi Phong).

蛳
luósī LOA SI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ốc; ốc đồng; ốc nước ngọt

Bộ 虫 (BỘ TRÙNG • 6 nét): Côn trùng, sâu bọ, loài bò sát, động vật chân đốt.
Thành phần cấu tạo chữ:
虫 TRÙNG (Côn trùng, sâu bọ, loài bò sát, động vật chân đốt.)

Chữ SƯ (蛳, phồn thể: 螄): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 12 nét.

Câu ví dụ với từ “螺蛳”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

今晚一起去吃螺蛳吧!

jīn wǎn yīqǐ qù chī luósī ba!

“Tối nay đi ăn ốc với anh nhé!”

Ví dụ #2

我很喜欢吃蒸螺蛳。

wǒ hěn xǐhuān chī zhēng luósī.

“Tôi rất thích ăn ốc đồng hấp.”

Từ “螺蛳” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →