膳食
Minh họa từ vựng 膳食 (shànshí)
shànshí HÁN VIỆT: THIỆN THỰC

膳食: bữa ăn hàng ngày; chế độ ăn uống

bữa ăn hàng ngày chế độ ăn uống

Nét viết & luyện viết chữ 膳食

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 膳

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (25 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THIỆN (膳): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 16 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

膳
shàn THIỆN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bữa cơm

Bộ 肉 (BỘ NHỤC • 6 nét): Thịt, cơ bắp, các cơ quan trong thân thể.
Thành phần cấu tạo chữ:
肉 NHỤC (Thịt, cơ bắp, các cơ quan trong thân thể.)

Chữ THIỆN (膳): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 16 nét.

食
shí THỰC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Ăn uống, lương thực thực phẩm nuôi sống con người.

Bộ 食 (BỘ THỰC • 9 nét): Thức ăn, đồ ăn uống, bữa cơm gia đình, ăn uống no say.
Thành phần cấu tạo chữ:
亼 NẮP VUNG ĐẬY CƠM (Nắp đậy bát thức ăn giữ hơi nóng thơm phức.) 艮 / 皀 BÁT ĐỰNG CƠM CÓ CHÂN (Bát đĩa cơm đầy có chân đế vững chãi.)

Câu thơ nhớ chữ: “Dưới mái nhà ấm cúng thay Bát cơm thơm dẻo đủ đầy ấm no. Trên NHÂN (人) dưới LƯƠNG (良) ngọt lành, Chữ THỰC (食) nuôi dưỡng trưởng thành muôn dân.”

Chữ THỰC (食) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn vẽ chiếc bát có chân đế đựng đầy hạt gạo cơm thơm, phía trên có nắp đậy giữ ấm. Dân dĩ thực vi thiên (dân lấy cái ăn làm trời), ăn uống no đủ là gốc rễ của sự ấm no xã hội.

Câu ví dụ với từ “膳食”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

她的膳食很清淡。

tā de shànshí hěn qīngdàn.

“Chế độ ăn của cô ấy rất thanh đạm.”

Ví dụ #2

膳食对健康很重要。

shànshí duì jiànkāng hěn zhòngyào.

“Chế độ ăn rất quan trọng đối với sức khỏe.”

Từ “膳食” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 膳食 (shànshí)

膳食 (shànshí) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “膳食” có phiên âm Pinyin là “shànshí”, âm Hán Việt là “THIỆN THỰC”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “bữa ăn hàng ngày; chế độ ăn uống”.

Chữ 膳食 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “膳食” có tổng cộng 25 nét viết, thuộc bộ thủ 肉. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2014-03-19T12:19:39+07:00