蜂蜜
酱油
爆米花
葱
Chủ đề: Thực phẩm • 1,789 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Thực phẩm (食品)

Chủ đề Thực phẩm gồm 1.789 từ vựng, được chia thành 75 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Chủ đề này gồm 75 phần học (Đang xem Phần 46 — 24 từ):
Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Thực phẩm
#5 HSK 2 Danh từ

在这家融合多元风味的国际餐厅里,主厨巧妙将传统中式香料融入了法式经典西餐烹饪之中。

Zài zhè jiā róng hé duō yuán fēng wèi de guó jì cān tīng lǐ, zhǔ chú qiǎo miào jiāng chuán tǒng zhōng shì xiāng liào róng rù le fǎ shì jīng diǎn xī cān pēng rèn zhī zhōng.

“Trong nhà hàng quốc tế dung hợp phong vị đa nguyên này, bếp trưởng đã khéo léo lồng ghép các loại gia vị truyền thống Trung Hoa vào trong nấu nướng các món ăn phương Tây kinh điển kiểu Pháp.”

Bộ: 襾 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 Chủ đề Từ vựng
椰子
yē zǐ GIA TỬ

quả dừa

在海边捧着一颗冰镇新鲜椰子喝汁。

zài hǎi biān pěng zhe yì kē bīng zhèn xīn xiān yē zǐ hē zhī 。

“Bên bờ biển ôm quả dừa tươi ướp lạnh uống nước ngọt mát.”

Bộ: 木 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 Chủ đề Từ vựng
削苹果
xiāo píngguǒ TƯỚC BIỀN QUẢ

gọt táo

他用利刃削苹果,十分简单。

tā yòng lìrèn xiāo píngguǒ, shífēn jiǎndān.

“Anh ấy dùng dao sắc gọt táo, rất đơn giản.”

Bộ: 刀 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 HSK 9 Danh từ

国家柑橘产业技术体系科学家攻克了特种果树黄龙病早期微光遥感分子无损诊断技术,全力守护千万橘农的橘子果园丰收。

Guó jiā gān jú chǎn yè jì shù tǐ xì kē xué jiā gōng kè le tè zhǒng guǒ shù huáng lóng bìng zǎo qī wēi guāng yáo gǎn fèn zǐ wú sǔn zhěn duàn jì shù, quán lì shǒu hù qiān wàn jú nóng de jú zi guǒ yuán fēng shōu.

“Các nhà khoa học thuộc Hệ thống Công nghệ Ngành Cam Quýt Quốc gia đã chinh phục công nghệ chẩn đoán không tổn hại phân tử viễn thám ánh sáng yếu bệnh vàng lá gân xanh (Huanglongbing) cây ăn quả đặc chủng, dốc toàn lực bảo vệ mùa màng bội thu cho các vườn cây ăn quả quả quýt của hàng triệu hộ nông dân trồng quýt.”

Bộ: 木 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 HSK 6 Danh từ

在庆祝重大科技攻关取得历史性突破的胜利庆典上,绚丽璀璨的礼炮礼花在夜空中绚丽绽放、气势磅礴。

Zài qìng zhù zhòng dà kē jì gōng guān qǔ dé lì shǐ xìng tū pò de shèng lì qìng diǎn shàng, xuàn lì cuǐ càn de lǐ pào lǐ huā zài yè kōng zhōng xuàn lì zhàn fàng, qì shì páng bó.

“Tại đại lễ ăn mừng thắng lợi của công tác vượt khó khoa học công nghệ trọng đại đạt được đột phá mang tính lịch sử, những chùm pháo hoa và khẩu pháo phát pháo hoa rực rỡ lấp lánh nở rộ tráng lệ trên bầu trời đêm, khí thế dời non lấp biển.”

#19 Chủ đề Từ vựng
橘子酱
jú zi jiàng QUẤT TỬ TƯƠNG

mứt cam

超市里正在促销橘子酱,买一送一。

chāoshì lǐ zhèngzài cùxiāo júzi jiàng, mǎi yī sòng yī.

“Siêu thị đang khuyến mãi mứt cam, mua 1 tặng 1.”

Bộ: 木 • 32 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →