蕃荔枝
Minh họa từ vựng 蕃荔枝
fānlìzhī HÁN VIỆT: PHIỀN LỆ CHI

蕃荔枝: na; mãng cầu; quả na; quả mãng cầu

na mãng cầu quả na quả mãng cầu

Nét viết & luyện viết chữ 蕃荔枝

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 蕃

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (30 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHỒN (蕃): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 16 nét (12 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

蕃
fānlìzhī PHIỀN LỆ CHI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

na; mãng cầu; quả na; quả mãng cầu

Bộ 艸 (BỘ THẢO • 16 nét): Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.
Thành phần cấu tạo chữ:
艸 THẢO (Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.)

Chữ PHỒN (蕃): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 16 nét (12 nét phụ).

荔
lì LỆ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cây vải; quả vải

Bộ 艸 (BỘ THẢO • 10 nét): Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.
Thành phần cấu tạo chữ:
艸 THẢO (Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.)

Chữ LỆ (荔): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 10 nét (6 nét phụ).

枝
zhī CHI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cành, nhánh cây; cành hoa (lượng từ)

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.) 支 CHI (Cành cây, chi nhánh, chống đỡ bằng tay.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái thân MỘC vươn cao, Bên phải chữ CHI vẫy chào nắng xuân. Chữ CHI cành nhánh quây quần, Gốc bền cành tốt muôn phần xum xuê.”

Chữ CHI (枝) là chữ hình thanh kiêm hội ý có kết cấu trái phải, gồm bộ MỘC (木 - cây cối) biểu ý ở bên trái và chữ CHI (支 - phân nhánh) vừa biểu âm vừa biểu ý ở bên phải. Khi chữ CHI (支) nguyên thủy được mượn để chỉ các nghĩa trừu tượng như chi nhánh hay chi trả, người xưa đã thêm bộ MỘC (木) để tạo ra chữ CHI (枝) chuyên chỉ cành cây, nhánh cây thực vật. Hình ảnh cành lá xum xuê vươn ra từ một gốc cây luôn gợi nhắc sự gắn kết bền chặt của gia đình, dòng tộc.

Câu ví dụ với từ “蕃荔枝”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这颗蕃荔枝还没熟透。

zhè kē fānlìzhī háiméi shútòu.

“Quả na này vẫn chưa chín hẳn.”

Ví dụ #2

这个蕃荔枝看起来很新鲜。

zhège fānlìzhī kànqǐlái hěn xīnxiān.

“Quả na này trông rất tươi.”

Từ “蕃荔枝” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →