浇头
Minh họa từ vựng 浇头 (jiāotou)
jiāotou HÁN VIỆT: KIÊU ĐẦU

浇头: thêm thức ăn; gắp thêm (thức ăn)

thêm thức ăn gắp thêm (thức ăn)

Nét viết & luyện viết chữ 浇头

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 浇

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (14 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KIÊU (浇, phồn thể: 澆): thuộc bộ THỦY (水), gồm 9 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 乚 (ẤT) + 儿 (NHI).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

浇
jiāo KIÊU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tưới (nước), dội, đổ

Bộ 水 (BỘ THỦY • 4 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.) 乚 ẤT (Can thứ 2 trong Thiên can; nét gập cong uốn lượn như mầm cây vượt qua khó khăn vươn lên.) 儿 NHI (Đứa trẻ, thanh niên, đôi chân người đang bước đi nhanh nhẹn.)

Chữ KIÊU (浇, phồn thể: 澆): thuộc bộ THỦY (水), gồm 9 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 乚 (ẤT) + 儿 (NHI).

头
tóu ĐẦU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đầu, cái đầu; đầu tiên (đầu); con (lượng từ)

Bộ 大 (BỘ ĐẠI • 3 nét): To lớn, vĩ đại, dang rộng hai tay và hai chân.
Thành phần cấu tạo chữ:
大 ĐẠI (To lớn, vĩ đại, dang rộng hai tay và hai chân.)

Chữ ĐẦU (头, phồn thể: 頭): thuộc bộ ĐẠI (大), gồm 5 nét. Từ ghép HSK: 头发 (ĐẦU PHÁT: tóc), 点头 (ĐIỂM ĐẦU: gật đầu, đồng ý), 骨头 (CỐT ĐẦU: xương, khúc xương; khí phách (nghĩa bóng)), 罐头 (QUÁN ĐẦU: đồ hộp, thực phẩm đóng hộp).

Câu ví dụ với từ “浇头”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

请给我的面条多加点浇头。

Qǐng gěi wǒ de miàntiáo duō jiā diǎn jiāotou.

“Làm ơn cho thêm nhiều thức ăn lên mì của tôi.”

Từ “浇头” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 浇头 (jiāotou)

浇头 (jiāotou) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “浇头” có phiên âm Pinyin là “jiāotou”, âm Hán Việt là “KIÊU ĐẦU”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “thêm thức ăn; gắp thêm (thức ăn)”.

Chữ 浇头 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “浇头” có tổng cộng 14 nét viết, thuộc bộ thủ 水. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2019-12-09T08:15:10+07:00