橘子: quả quýt, trái quýt ngọt
Nghĩa tiếng Anh (English): tangerine, mandarin orange
Nét viết & luyện viết chữ 橘子
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (20 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ QUẤT (橘): thuộc bộ MỘC (木), gồm 16 nét (12 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 矛 (MÂU) + 冂 (QUYNH) + 八 (BÁT) + 口 (KHẨU).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
quả quýt, trái quýt ngọt
Chữ QUẤT (橘): thuộc bộ MỘC (木), gồm 16 nét (12 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 矛 (MÂU) + 冂 (QUYNH) + 八 (BÁT) + 口 (KHẨU).
cái, chiếc, con (hậu tố danh từ); con cái
Câu thơ nhớ chữ: “Duyên thiên chửa thấy nhô đầu dọc, Phận liễu sao đành nảy nét ngang? Liễu thêm nét gạch thành Tử, Con thơ bồng bế dịu dàng mẹ yêu.”
Chữ TỬ (子) là chữ tượng hình. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Câu đối văn chương dân gian: "Duyên thiên chửa thấy nhô đầu dọc / Phận liễu sao đành nảy nét ngang". Chữ Liễu (了) nếu thêm một nét gạch ngang (nảy nét ngang) thì biến thành chữ TỬ (子 - đứa con). Ý câu thơ ví von lo người con gái vóc dáng mảnh mai như liễu đã sinh con đẻ cái. Về tự nguyên, chữ Tử tượng hình đứa trẻ sơ sinh với chiếc đầu tròn và đôi tay giang rộng đòi bế bồng.
Câu ví dụ với từ “橘子”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
国家柑橘产业技术体系科学家攻克了特种果树黄龙病早期微光遥感分子无损诊断技术,全力守护千万橘农的橘子果园丰收。
Guó jiā gān jú chǎn yè jì shù tǐ xì kē xué jiā gōng kè le tè zhǒng guǒ shù huáng lóng bìng zǎo qī wēi guāng yáo gǎn fèn zǐ wú sǔn zhěn duàn jì shù, quán lì shǒu hù qiān wàn jú nóng de jú zi guǒ yuán fēng shōu.
“Các nhà khoa học thuộc Hệ thống Công nghệ Ngành Cam Quýt Quốc gia đã chinh phục công nghệ chẩn đoán không tổn hại phân tử viễn thám ánh sáng yếu bệnh vàng lá gân xanh (Huanglongbing) cây ăn quả đặc chủng, dốc toàn lực bảo vệ mùa màng bội thu cho các vườn cây ăn quả quả quýt của hàng triệu hộ nông dân trồng quýt.”
Citrus scientists conquered early diagnostic tech for citrus greening disease, safeguarding tangerine orchard harvests.
Từ “橘子” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn