菇蕈
Minh họa từ vựng 菇蕈
gū xùn HÁN VIỆT: CÔ KHUẨN

菇蕈: nấm; các loại nấm nói chung (bao gồm nấm ăn và nấm dại)

nấm các loại nấm nói chung (bao gồm nấm ăn và nấm dại)

Nét viết & luyện viết chữ 菇蕈

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 菇

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (26 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CÔ (菇): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 11 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

菇
gū CÔ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nấm; các loài nấm (thường dùng làm thực phẩm hoặc dược liệu)

Bộ 艸 (BỘ THẢO • 6 nét): Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.
Thành phần cấu tạo chữ:
艸 THẢO (Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.)

Chữ CÔ (菇): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 11 nét.

蕈
xùn TẨM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cây nấm; tay nấm (loại vi khuẩn cao cấp. Mọc trong rừng hoặc trên đồng cỏ, phần thân dưới đất dạng sợi, có thể hút chất dinh dưỡng trong đất hoặc gỗ mục. Phần trên mặt đất có hình nón hoặc hình que, nấm có thể sinh ra bào tử, như nấm hương, nấm mộc, một số loại nấm có chất độc như nấm giết ruồi)

Bộ 艸 (BỘ THẢO • 6 nét): Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.
Thành phần cấu tạo chữ:
艸 THẢO (Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.)

Chữ TẨM (蕈): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 15 nét.

Câu ví dụ với từ “菇蕈”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

森林里有很多菇蕈。

Sēnlín lǐ yǒu hěn duō gū xùn.

“Trong rừng có nhiều nấm.”

Từ “菇蕈” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →