桑椹
Minh họa từ vựng 桑椹
sāngshèn HÁN VIỆT: TANG THẨM

桑椹: dâu tằm; quả dâu tằm

dâu tằm quả dâu tằm

Nét viết & luyện viết chữ 桑椹

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 桑

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (15 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TANG (桑): thuộc bộ MỘC (木), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 又 (HỰU) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 饱经沧桑 (BÃO KINH THƯƠNG TANG: dày dạn sương gió, trải bao thăng trầm dâu bể).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

桑
sāngshèn TANG THẨM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

dâu tằm; quả dâu tằm

Bộ 又 (BỘ HỰU • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
又 HỰU (Lại nữa, bàn tay phải nắm bắt, lặp lại hành động.) 木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.)

Chữ TANG (桑): thuộc bộ MỘC (木), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 又 (HỰU) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 饱经沧桑 (BÃO KINH THƯƠNG TANG: dày dạn sương gió, trải bao thăng trầm dâu bể).

椹
sāngshèn TANG THẨM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

dâu tằm; quả dâu tằm

Bộ 木 (BỘ MỘC • 13 nét): Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.
Thành phần cấu tạo chữ:
木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.)

Chữ THẬM (椹): thuộc bộ MỘC (木), gồm 13 nét (9 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “桑椹”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我喜欢吃新鲜的桑椹。

Wǒ xǐhuān chī xīnxiān de sāngshèn.

“Tôi thích ăn dâu tằm tươi.”

Từ “桑椹” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →