蜂蜜
酱油
爆米花
葱
Chủ đề: Thực phẩm • 1,789 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Thực phẩm (食品)

Chủ đề Thực phẩm gồm 1.789 từ vựng, được chia thành 75 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Chủ đề này gồm 75 phần học (Đang xem Phần 29 — 24 từ):
Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Thực phẩm
#15 HSK 6 Danh từ

在空间站微重力食品加热舱内,航天员品尝了经过特制太空锁鲜工艺加工的热腾腾营养三明治。

Zài kōng jiān zhàn wēi zhòng lì shí pǐn jiā rè cāng nèi, háng tiān yuán pǐn cháng le jīng guò tè zhì tài kōng suǒ xiān gōng yì jiā gōng de rè téng téng yíng yǎng sān míng zhì.

“Bên trong khoang làm nóng thực phẩm không trọng lực của trạm vũ trụ, các phi hành gia đã thưởng thức chiếc bánh mì sandwich bánh mì kẹp tam giác nóng hổi giàu dinh dưỡng được chế biến theo công nghệ khóa tươi không gian chuyên biệt.”

Bộ: 一 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 HSK 6 Danh từ

健康中国行动倡导“三减三健”健康生活方式,引导公众养成少盐少油少糖与营养均衡的科学饮食习惯。

Jiàn kāng zhōng guó xíng dòng chàng dǎo "sān jiǎn sān jiàn" jiàn kāng shēng huó fāng shì, yǐn dǎo gōng zhòng yǎng chéng shǎo yán shǎo yóu shǎo táng yǔ yíng yǎng jūn héng de kē xué yǐn shí xí guàn.

“Chiến dịch Nước Nhà Khỏe mạnh đề xướng lối sống lành mạnh 'Ba giảm ba lành', dẫn dắt công chúng hình thành thói quen ăn uống ẩm thực khoa học dinh dưỡng cân bằng và ít muối, ít dầu mỡ, ít đường.”

Bộ: 食 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 Chủ đề Từ vựng
牛肉粉
niúròu fěn NGƯU NHỤC PHẤN

phở bò

越南牛肉粉的汤头很清甜。

Yuènán niúròu fěn de tāngtóu hěn qīng tián.

“Nước dùng phở bò Việt Nam thanh ngọt.”

Bộ: 牛 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →