中餐馆
Minh họa từ vựng 中餐馆 (zhōngcānguǎn)
zhōngcānguǎn HÁN VIỆT: TRUNG XAN QUÁN

中餐馆: nhà hàng Trung Quốc; quán ăn Trung Hoa

nhà hàng Trung Quốc quán ăn Trung Hoa

Nét viết & luyện viết chữ 中餐馆

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 中

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (31 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Hình vuông ở giữa đất trời Một nét sổ thẳng chia đôi cân bằng Chính tâm chẳng lệch chút chăng TRUNG tâm, ở giữa vững vàng trước sau.” — Chữ TRUNG (中) là chữ chỉ sự (kiêm tượng hình) xuất hiện từ thời Giáp cốt văn. Trong chữ cổ, TRUNG vẽ một cây cột cờ dựng thẳng đứng (丨) xuyên qua chính giữa khu đất doanh trại (口), trên đỉnh cột có dải cờ tung bay để triệu tập quân dân về vị trí trung tâm. Nét sổ thẳng (丨) chia hình vuông (口) thành hai nửa cân xứng tuyệt đối, biểu thị vị trí 'ở giữa, trung tâm' cũng như đạo lý sống ngay thẳng, hài hòa.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

中
zhōng TRUNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

trong, ở giữa; trung tâm; Trung Quốc

Bộ 丨 (BỘ CỔN • 1 nét): Nét sổ thẳng từ trên xuống dưới, biểu thị sự thông suốt từ trời xuống đất.
Thành phần cấu tạo chữ:
口 KHẨU (VI) (Khung hình vuông biểu thị mặt trống, vòng thành hoặc khu đất trung tâm.) 丨 CỔN (Cột cờ dựng thẳng đứng xuyên qua chính giữa tâm điểm.)

Câu thơ nhớ chữ: “Hình vuông ở giữa đất trời Một nét sổ thẳng chia đôi cân bằng Chính tâm chẳng lệch chút chăng TRUNG tâm, ở giữa vững vàng trước sau.”

Chữ TRUNG (中) là chữ chỉ sự (kiêm tượng hình) xuất hiện từ thời Giáp cốt văn. Trong chữ cổ, TRUNG vẽ một cây cột cờ dựng thẳng đứng (丨) xuyên qua chính giữa khu đất doanh trại (口), trên đỉnh cột có dải cờ tung bay để triệu tập quân dân về vị trí trung tâm. Nét sổ thẳng (丨) chia hình vuông (口) thành hai nửa cân xứng tuyệt đối, biểu thị vị trí 'ở giữa, trung tâm' cũng như đạo lý sống ngay thẳng, hài hòa.

餐
cān XAN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bữa ăn, bữa cơm; phần ăn (lượng từ); ăn uống

Bộ 食 (BỘ THỰC • 9 nét): Thức ăn, đồ ăn uống, bữa cơm gia đình, ăn uống no say.
Thành phần cấu tạo chữ:
歺 ĐÃI (Xương tàn, chết chóc, xui xẻo, tai ương.) 又 HỰU (Lại nữa, bàn tay phải nắm bắt, lặp lại hành động.) 食 THỰC (Thức ăn, đồ ăn uống, bữa cơm gia đình, ăn uống no say.)

Chữ XAN (餐): thuộc bộ THỰC (食), gồm 16 nét, thành phần: 歺 (ĐÃI) + 又 (HỰU) + 食 (THỰC). Từ ghép HSK: 餐厅 (XAN SẢNH: nhà hàng, phòng ăn, quán ăn).

馆
guǎn QUÁN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tiệm, quán, nhà (văn hóa)

Bộ 食 (BỘ THỰC • 9 nét): Thức ăn, đồ ăn uống, bữa cơm gia đình, ăn uống no say.
Thành phần cấu tạo chữ:
饣 THỰC (Thức ăn, tiệc tùng chiêu đãi khách phương xa.) 官 QUAN (Nơi công sở, dinh thự có mái nhà (宀) bề thế; đóng vai trò biểu âm.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bộ THỰC cơm rượu đãi mời, Ghép cùng chữ QUAN thành nơi nghỉ dừng. QUÁN là tiệm lớn tưng bừng, Nhà hàng, thư viện đón mừng khách qua.”

Chữ QUÁN (馆) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp giữa bộ THỰC (饣 - đồ ăn thức uống) bên trái và chữ QUAN (官 - công quán, dinh thự lớn) bên phải vừa biểu âm vừa biểu ý. Thời cổ đại, QUÁN là nhà khách do triều đình lập ra để cung cấp chỗ nghỉ ngơi và cơm nước chu đáo cho sứ thần, khách lữ hành. Ngày nay, chữ chỉ các nhà hàng, khách sạn hoặc công trình văn hóa lớn như thư viện, đại sứ quán.

Câu ví dụ với từ “中餐馆”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这里附近有中餐馆吗?

zhèlǐ fùjìn yǒu zhòngcānguǎn ma?

“Gần đây có nhà hàng Trung Quốc nào không?”

Ví dụ #2

她在一家中餐馆工作。

tā zài yījiā zhōngcānguǎn gōngzuò.

“Cô ấy làm việc ở một quán ăn Trung Hoa.”

Từ “中餐馆” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 中餐馆 (zhōngcānguǎn)

中餐馆 (zhōngcānguǎn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “中餐馆” có phiên âm Pinyin là “zhōngcānguǎn”, âm Hán Việt là “TRUNG XAN QUÁN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “nhà hàng Trung Quốc; quán ăn Trung Hoa”.

Chữ 中餐馆 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “中餐馆” có tổng cộng 31 nét viết, thuộc bộ thủ 丨. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2013-10-14T18:59:36+07:00