韭
Minh họa từ vựng 韭 (jiǔ)
jiǔ HÁN VIỆT: CỬU

韭: lá hẹ, cây hẹ

lá hẹ cây hẹ

Nét viết & luyện viết chữ 韭

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 韭

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (9 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CỬU (韭): thuộc bộ CỬU (韭), gồm 9 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

韭
jiǔ CỬU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

lá hẹ, cây hẹ

Bộ 韭 (BỘ CỬU • 9 nét): Cây rau hẹ mọc tươi tốt cắt lại mọc tiếp.
Thành phần cấu tạo chữ:
韭 CỬU (Cây rau hẹ mọc tươi tốt cắt lại mọc tiếp.)

Chữ CỬU (韭): thuộc bộ CỬU (韭), gồm 9 nét.

Câu ví dụ với từ “韭”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

韭菜治疗流感。

Jiǔcài zhìliáo liúgǎn.

“Hẹ trị bệnh cảm cúm.”

Ví dụ #2

我不喜欢韭菜的味儿。

wǒ bù xǐhuan jiǔcài de wèir.

“Tôi không thích vị của rau hẹ.”

Từ “韭” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 韭 (jiǔ)

韭 (jiǔ) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “韭” có phiên âm Pinyin là “jiǔ”, âm Hán Việt là “CỬU”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “lá hẹ, cây hẹ”.

Chữ 韭 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “韭” có tổng cộng 9 nét viết, thuộc bộ thủ 韭. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2024-10-12T12:42:35+07:00