荤菜: món mặn; món ăn mặn; thức ăn mặn
Nét viết & luyện viết chữ 荤菜
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (20 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HUÂN (荤, phồn thể: 葷): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 9 nét.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
chế độ ăn thịt; mùi mạnh
Chữ HUÂN (荤, phồn thể: 葷): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 9 nét.
món ăn, thức ăn; rau củ
Câu thơ nhớ chữ: “Đầu THẢO rau cỏ xanh tươi, Dưới thêm chữ THÁI tay người hái đem. Món ngon THÁI nấu êm đềm, Bữa cơm sum họp ấm êm gia đình.”
Chữ THÁI (菜) là chữ hình thanh kiêm hội ý, phía trên là bộ THẢO (艹 - cây cỏ, thực vật), phía dưới là chữ THÁI (采 - bàn tay hái lượm trên cây) vừa biểu âm vừa biểu ý. Cổ nhân quan sát hình ảnh bàn tay con người hái những ngọn rau, lá non từ cây cỏ thiên nhiên về làm thực phẩm nuôi sống gia đình. Từ nghĩa gốc là rau xanh, chữ THÁI mở rộng thành tên gọi chung cho các món ăn trên mâm cơm.
Câu ví dụ với từ “荤菜”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
今天晚饭有三道荤菜。
jīntiān wǎnfàn yǒusān dào hūncài.
“Bữa tối hôm nay có ba món mặn.”
我喜欢吃辣味的荤菜。
wǒ xǐhuān chī là wèi de hūncài.
“Tôi thích các món mặn cay.”
Từ “荤菜” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 荤菜 (hūncài)
荤菜 (hūncài) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “荤菜” có phiên âm Pinyin là “hūncài”, âm Hán Việt là “HUÂN THÁI”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “món mặn; món ăn mặn; thức ăn mặn”.
Chữ 荤菜 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “荤菜” có tổng cộng 20 nét viết, thuộc bộ thủ 艸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.