蟹汤粉
Minh họa từ vựng 蟹汤粉 (xiè tāng fěn)
xiè tāng fěn HÁN VIỆT: GIẢI THANG PHẤN

蟹汤粉: bún riêu cua

bún riêu cua

Nét viết & luyện viết chữ 蟹汤粉

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 蟹

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (35 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ GIẢI (蟹): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 19 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

蟹
xiè GIẢI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cua; con cua

Bộ 虫 (BỘ TRÙNG • 6 nét): Côn trùng, sâu bọ, loài bò sát, động vật chân đốt.
Thành phần cấu tạo chữ:
虫 TRÙNG (Côn trùng, sâu bọ, loài bò sát, động vật chân đốt.)

Chữ GIẢI (蟹): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 19 nét.

汤
tāng THANG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

canh, súp, nước dùng

Bộ 水 (BỘ THỦY • 4 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.)

Chữ THANG (汤, phồn thể: 湯): thuộc bộ THỦY (水), gồm 6 nét.

粉
fěn PHẤN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bột, phấn; bún, miến; màu hồng phấn; người hâm mộ (fan)

Bộ 米 (BỘ MỄ • 6 nét): Hạt gạo, thóc lúa, tinh bột dinh dưỡng.
Thành phần cấu tạo chữ:
米 MỄ (Hạt gạo, thóc lúa, tinh bột dinh dưỡng.) 八 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.) 刀 ĐAO (Con dao, lưỡi gươm, hành động cắt, chém, phân chia, gọt tỉa.)

Câu thơ nhớ chữ: “Hạt MỄ gạo trắng tinh khôi, BÁT ĐAO chữ PHÂN nghiền rồi mịn màng. Chữ PHẤN sắc hồng dịu dàng, Từ hạt gạo nhỏ làm nên bao điều.”

Chữ PHẤN (粉) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp giữa bộ MỄ (米 - hạt gạo) bên trái và chữ PHÂN (分 - chia nhỏ) bên phải. Người xưa dùng cối đá nghiền hạt gạo thành những hạt bột nhỏ li ti để chế biến bánh trái hoặc làm phấn thơm trang điểm cho phụ nữ. Từ nghĩa gốc là bột gạo trắng mịn, chữ còn mở rộng để chỉ các loại bột nói chung và sắc hồng phấn tươi tắn, dịu dàng.

Câu ví dụ với từ “蟹汤粉”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这家店的蟹汤粉很好吃。

zhè jiā diàn de xiè tāng fěn hěn hǎo chī.

“Bún riêu cua của quán này rất ngon.”

Ví dụ #2

蟹汤粉是这里的特色菜。

xiè tāng fěn shì zhèlǐ de tèsè cài.

“Bún riêu cua là món đặc sản ở đây.”

Từ “蟹汤粉” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 蟹汤粉 (xiè tāng fěn)

蟹汤粉 (xiè tāng fěn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “蟹汤粉” có phiên âm Pinyin là “xiè tāng fěn”, âm Hán Việt là “GIẢI THANG PHẤN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “bún riêu cua”.

Chữ 蟹汤粉 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “蟹汤粉” có tổng cộng 35 nét viết, thuộc bộ thủ 虫. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2012-08-11T14:38:11+07:00