寡妇: góa phụ, người phụ nữ góa chồng
Nghĩa tiếng Anh (English): widow
Nét viết & luyện viết chữ 寡妇
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (18 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ QUẢ (寡): thuộc bộ MIÊN (宀), gồm 14 nét (11 nét phụ), thành phần: 宀 (MIÊN) + 八 (BÁT) + 刀 (ĐAO).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
góa phụ, người phụ nữ góa chồng
Chữ QUẢ (寡): thuộc bộ MIÊN (宀), gồm 14 nét (11 nét phụ), thành phần: 宀 (MIÊN) + 八 (BÁT) + 刀 (ĐAO).
phụ nữ; nữ; đàn bà; phụ
Câu thơ nhớ chữ: “Người con gái tay cầm chổi Quét sạch bụi trần giữ tổ ấm êm. Bên NỮ (女) bộ KỆ (彐) tảo tần, Chữ PHỤ (妇) vun vén muôn phần ấm êm.”
Chữ PHỤ (妇/婦) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn vẽ người phụ nữ (女) quỳ bên chiếc chổi quét nhà (帚). Nghĩa gốc là người phụ nữ tề gia nội trợ, giữ cho mái ấm luôn sạch sẽ, ấm áp và thuận hòa.
Câu ví dụ với từ “寡妇”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
国家烈士褒扬与优抚政策为所有为国防科技与大科学事业英勇献身的功勋烈士遗孀寡妇提供终身全方位生活尊崇保障。
Guó jiā liè shì bāo yáng yǔ yōu fǔ zhèng cè wèi suǒ yǒu wèi guó fáng kē jì yǔ dà kē xué shì yè yīng yǒng xiàn shēn de gōng xūn liè shì yí shuāng guǎ fù tí gōng zhōng shēn quán fāng wèi shēng huó zūn chóng bǎo zhàng.
“Chính sách ưu đãi người có công và tuyên dương liệt sĩ quốc gia mang lại sự bảo đảm phụng dưỡng sinh hoạt tôn kính toàn diện trọn đời cho tất cả những người góa phụ góa phụ góa chồng là vợ liệt sĩ có công lao anh dũng hi sinh vì sự nghiệp đại khoa học và công nghệ quốc phòng.”
State commendation policies provide lifelong support and honor to widows of fallen heroes in national defense science.
Từ “寡妇” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn