浓稠
Minh họa từ vựng 浓稠
nóng chóu HÁN VIỆT: NÙNG TRÙ

浓稠: Đặc sệt; Đặc; Đặc quánh

Đặc sệt Đặc Đặc quánh

Nét viết & luyện viết chữ 浓稠

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 浓

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (8 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NỒNG (浓, phồn thể: 濃): thuộc bộ THỦY (水), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 冖 (MỊCH). Từ ghép HSK: 浓厚 (NỒNG HẬU: đậm đà, nồng hậu, đậm nét (bầu không khí, hương vị)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

浓
nóng NỒNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đặc, đậm (trà, cà phê, mùi vị, tình cảm); dày (sương)

Bộ 氵 (BỘ TAM CHẤM THỦY • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.) 冖 MỊCH (Tấm vải trùm, khăn phủ lên đồ vật để che chắn bụi bẩn.)

Chữ NỒNG (浓, phồn thể: 濃): thuộc bộ THỦY (水), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 冖 (MỊCH). Từ ghép HSK: 浓厚 (NỒNG HẬU: đậm đà, nồng hậu, đậm nét (bầu không khí, hương vị)).

稠
chóu TRÙ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đặc, sền sệt đậm đặc; đông đúc dày đặc (chóumì)

Bộ 禾 (BỘ HÒA • 5 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
禾 HÒA (Cây lúa trĩu hạt, hoa màu, lương thực mùa màng.) 土 THỔ (Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ TRÙ (稠): thuộc bộ HÒA (禾), gồm 13 nét (8 nét phụ), thành phần: 禾 (HÒA) + 土 (THỔ) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 稠密 (TRÙ MẬT: dày đặc, đông đúc, rậm rạp).

Câu ví dụ với từ “浓稠”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

夜色如浓稠的墨砚,深沉得化不开。

Yèsè rú nóng chóu de mò yàn, shēnchén dé huà bù kāi

“Màn đêm giống như một lớp đá mực dày, quá sâu để có thể hòa tan”

Ví dụ #2

涂料增稠剂使油漆更浓稠。

Túliào zēng chóu jì shǐ yóuqī gèng nóng chóu.

“Chất tạo Đặc làm cho sơn Đặc hơn.”

Từ “浓稠” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →