孕: có thai; mang bầu; chửa
Nét viết & luyện viết chữ 孕
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (3 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ DỰNG (孕): thuộc bộ TỬ (子), gồm 5 nét (2 nét phụ). Từ ghép HSK: 怀孕 (HOÀI DỰNG: mang thai, có thai, thai nghén), 孕育 (DỰNG DỤC: nuôi dưỡng, ươm mầm sinh ra (văn minh, sự sống)).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
có thai; mang bầu; chửa
Chữ DỰNG (孕): thuộc bộ TỬ (子), gồm 5 nét (2 nét phụ). Từ ghép HSK: 怀孕 (HOÀI DỰNG: mang thai, có thai, thai nghén), 孕育 (DỰNG DỤC: nuôi dưỡng, ươm mầm sinh ra (văn minh, sự sống)).
Câu ví dụ với từ “孕”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
她已经孕两个月了。
tā yǐjīng yùn liǎng gè yuèle.
“Cô ấy đã có thai được hai tháng rồi.”
她惊喜地发现自己孕了。
tā jīngxǐ de fāxiàn zìjǐ yùnle.
“Cô ấy vui mừng khi phát hiện mình có thai.”
Từ “孕” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn