谈 Phồn thể: 談
Minh họa từ vựng 谈 (tán)
tán HÁN VIỆT: ĐÀM

谈: nói chuyện, đàm phán, trao đổi

nói chuyện đàm phán trao đổi

Nghĩa tiếng Anh (English): to talk, to discuss, to chat

Nét viết & luyện viết chữ 谈

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 谈

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (10 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐÀM (谈, phồn thể: 談): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 10 nét, thành phần: 讠 (NGÔN) + 火 (HỎA). Từ ghép HSK: 谈判 (ĐÀM PHÁN: đàm phán, thương lượng), 洽谈 (HIỆP ĐÀM: đàm phán, thương lượng trao đổi công việc/kinh doanh).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

谈
tán ĐÀM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nói chuyện, đàm phán, trao đổi

Bộ 言 (BỘ NGÔN • 7 nét): Lời nói, ngôn ngữ, đàm thoại, phát biểu, bàn luận.
Thành phần cấu tạo chữ:
讠 NGÔN (Lời nói, ngôn ngữ, lời chào hỏi, giao tiếp.) 火 HỎA (Lửa, nhiệt độ cao, nấu nướng, phát sáng.)

Chữ ĐÀM (谈, phồn thể: 談): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 10 nét, thành phần: 讠 (NGÔN) + 火 (HỎA). Từ ghép HSK: 谈判 (ĐÀM PHÁN: đàm phán, thương lượng), 洽谈 (HIỆP ĐÀM: đàm phán, thương lượng trao đổi công việc/kinh doanh).

Câu ví dụ với từ “谈”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我们谈谈吧。

wǒ men tán tán ba 。

“Chúng ta nói chuyện đi.”

Let's talk.

Ví dụ #2

深入理解“谈”的语境含义,有助于我们在工作中更准确地表达想法。

shēn rù lǐ jiě “ tán ” de yǔ jìng hán yì , yǒu zhù yú wǒ men zài gōng zuò zhōng gèng zhǔn què dì biǎo dá xiǎng fǎ 。

“Hiểu sâu ngữ cảnh của từ “谈” (nói chuyện, đàm phán, trao đổi - ĐÀM) giúp chúng ta diễn đạt ý tưởng chuẩn xác hơn trong công việc.”

Deeply understanding the context of "谈" (nói chuyện, đàm phán, trao đổi) helps us express ideas more accurately at work.

Từ “谈” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 谈 (tán)

谈 (tán) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 4), từ “谈” có phiên âm Pinyin là “tán”, âm Hán Việt là “ĐÀM”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “nói chuyện, đàm phán, trao đổi” (tiếng Anh: to talk, to discuss, to chat).

Chữ 谈 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “谈” có tổng cộng 10 nét viết, thuộc bộ thủ 言. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 4 Cập nhật: 2020-09-05T12:05:23+07:00