家暴: bạo lực gia đình
Nét viết & luyện viết chữ 家暴
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (25 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Mái nhà MIÊN (宀) ấm chở che, Dưới nuôi đàn lợn THỈ (豕) về sum vầy. Đàn bà thì phải nuôi heo, Thời vận còn nghèo nuôi chửa được trâu.” — Chữ GIA (家) là chữ hội ý. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Câu đối cổ đố chữ: "An nữ khứ thỉ nhập vi gia" (安女去豕入為家) - Trong chữ An (安), nếu lấy chữ Nữ (女) ra (khứ), rồi đem chữ Thỉ (豕 - con heo) thế vào (nhập) thì lập tức hóa thành chữ GIA (家 - gia đình, nhà cửa). Người xưa quan niệm dưới mái nhà (bộ Miên 宀) có con heo (Thỉ 豕) là biểu trưng cho sự trù phú, tích lũy của cải. Người phụ nữ trong nhà cần kiệm chu đáo, chăn nuôi gia súc như bỏ ống tiết kiệm để gầy dựng cơ nghiệp cho con cháu.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
nhà, gia đình
Câu thơ nhớ chữ: “Mái nhà MIÊN (宀) ấm chở che, Dưới nuôi đàn lợn THỈ (豕) về sum vầy. Đàn bà thì phải nuôi heo, Thời vận còn nghèo nuôi chửa được trâu.”
Chữ GIA (家) là chữ hội ý. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Câu đối cổ đố chữ: "An nữ khứ thỉ nhập vi gia" (安女去豕入為家) - Trong chữ An (安), nếu lấy chữ Nữ (女) ra (khứ), rồi đem chữ Thỉ (豕 - con heo) thế vào (nhập) thì lập tức hóa thành chữ GIA (家 - gia đình, nhà cửa). Người xưa quan niệm dưới mái nhà (bộ Miên 宀) có con heo (Thỉ 豕) là biểu trưng cho sự trù phú, tích lũy của cải. Người phụ nữ trong nhà cần kiệm chu đáo, chăn nuôi gia súc như bỏ ống tiết kiệm để gầy dựng cơ nghiệp cho con cháu.
bạo lực gia đình
Chữ BẠO (暴): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 15 nét, thành phần: 日 (NHẬT) + 十 (THẬP) + 八 (BÁT) + 氺 (THỦY). Từ ghép HSK: 暴力 (BẠO LỰC: bạo lực), 暴露 (BẠO LỘ: lộ ra, phơi bày, bộc lộ (khuyết điểm, sơ hở)), 风暴 (PHONG BẠO: cơn bão, phong ba bão táp; làn sóng biến động).
Câu ví dụ với từ “家暴”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
她决定举报家暴行为。
tā juédìng jǔbào jiābào xíngwéi.
“Cô ấy quyết định tố cáo hành vi bạo lực gia đình.”
警方正在调查这起家暴案。
jǐngfāng zhèngzài diàochá zhè qǐ jiābào àn.
“Cảnh sát đang điều tra vụ án bạo lực gia đình này.”
Từ “家暴” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 家暴 (jiābào)
家暴 (jiābào) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “家暴” có phiên âm Pinyin là “jiābào”, âm Hán Việt là “GIA BẠO”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “bạo lực gia đình”.
Chữ 家暴 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “家暴” có tổng cộng 25 nét viết, thuộc bộ thủ 宀. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.