闺女 Phồn thể: 閨女
Minh họa từ vựng 闺女
guīnü HÁN VIỆT: KHUÊ NỮ

闺女: con gái, cô con gái rượu (khẩu ngữ thân mật)

con gái cô con gái rượu (khẩu ngữ thân mật)

Nghĩa tiếng Anh (English): daughter, girl, maiden (colloquial)

Nét viết & luyện viết chữ 闺女

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 闺

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (24 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KHUÊ (闺, phồn thể: 閨): thuộc bộ MÔN (門), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 门 (MÔN) + 土 (THỔ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

闺
guī KHUÊ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

lối vào nhỏ; khu phụ nữ

Bộ 门 (BỘ MÔN • 8 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
门 MÔN (Cánh cổng lớn, hai cánh cửa nhà, môn học, gia tộc.) 土 THỔ (Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.)

Chữ KHUÊ (闺, phồn thể: 閨): thuộc bộ MÔN (門), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 门 (MÔN) + 土 (THỔ).

女
nǚ NỮ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nữ, phụ nữ, con gái

Bộ 女 (BỘ NỮ • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
女 NỮ (Người phụ nữ, phái đẹp, quan hệ mẹ con, chị em, vẻ đẹp duyên dáng.)

Câu thơ nhớ chữ: “Dáng ngồi khép nép đoan trang, Hai tay đan nhẹ dịu dàng nết na. Chữ NỮ vẻ đẹp mặn mà, Lạc quan nhân hậu nở hoa giữa đời.”

Chữ NỮ (女, hoặc chữ NHỮ 汝 mượn âm) có gốc là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn khắc họa hình ảnh người phụ nữ đang quỳ ngồi đoan trang, hai tay đan khép trước ngực đầy nhu hòa và lễ nghi. Khi thêm bộ THỦY (氵) bên trái thành chữ NHỮ (汝), chữ chỉ tên dòng sông Nhữ và được mượn làm đại từ xưng hô thân mật thời cổ. Hình tượng chữ NỮ tôn vinh vẻ đẹp dịu dàng, đức hạnh và sức mạnh bền bỉ của phái đẹp.

Câu ví dụ với từ “闺女”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

常年扎根戈壁发射场的航天功勋总工程师在任务圆满成功后,第一时间给远方的闺女打电话分享胜利喜悦。

Cháng nián zhā gēn gē bì fā shè chǎng de háng tiān gōng xūn zǒng gōng chéng shī zài rèn wù yuán mǎn chéng gōng hòu, dì yī shí jiān gěi yuǎn fāng de guī nǚ dǎ diàn huà fēn xiǎng shèng lì xǐ yuè.

“Vị Tổng Kỹ sư có công lao hàng không vũ trụ quanh năm cắm rễ nơi bãi phóng sa mạc Gobi sau khi nhiệm vụ thành công mỹ mãn, đã gọi điện thoại ngay trong thời khắc đầu tiên cho cô con gái cô con gái rượu ở nơi phương xa để chia sẻ niềm vui thắng lợi.”

After the mission succeeded, the chief engineer called his daughter far away to share the joy of victory.

Từ “闺女” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →