伴郎
Minh họa từ vựng 伴郎 (bànláng)
bànláng HÁN VIỆT: BẠN LANG

伴郎: phù rể

phù rể

Nét viết & luyện viết chữ 伴郎

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 伴

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (15 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Người chia một nửa gian nan Cùng chung bước bước ngập tràn tình thâm. Bên NHÂN (亻) chữ BÁN (半) kề vai, Chữ BẠN (伴) tri kỷ đường dài có nhau.” — Chữ BẠN (伴) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ Nhân (亻) và chữ Bán (半 - một nửa). Bầu bạn là người chia sẻ với ta một nửa gánh nặng đường đời, lúc ta vui có người cùng cười, lúc ta buồn có người san sẻ một nửa âu lo.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

伴
bàn BẠN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đồng hành, đi cùng gắn bó; bạn đồng hành

Bộ 人 (BỘ NHÂN • 2 nét): Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.
Thành phần cấu tạo chữ:
亻 BỘ NHÂN ĐỨNG (Con người kề vai nhau trên vạn dặm đường đời.) 半 CHỮ BÁN (Một nửa, chia ngọt sẻ bùi cùng nhau.)

Câu thơ nhớ chữ: “Người chia một nửa gian nan Cùng chung bước bước ngập tràn tình thâm. Bên NHÂN (亻) chữ BÁN (半) kề vai, Chữ BẠN (伴) tri kỷ đường dài có nhau.”

Chữ BẠN (伴) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ Nhân (亻) và chữ Bán (半 - một nửa). Bầu bạn là người chia sẻ với ta một nửa gánh nặng đường đời, lúc ta vui có người cùng cười, lúc ta buồn có người san sẻ một nửa âu lo.

郎
làng LANG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bọ hung

Bộ 邑 (BỘ ẤP (PHẢI) • 7 nét): Thành trì, đất nước, thôn xóm (nằm ở bên PHẢI chữ Hán).
Thành phần cấu tạo chữ:
良 CHỮ LƯƠNG (Lương thiện, tốt lành khôi ngô.) 阝 BỘ ẤP (Kinh đô, vùng đất hoa lệ thanh bình.)

Câu thơ nhớ chữ: “Kinh kỳ vùng đất phồn hoa Chàng trai tuấn tú rạng ngời phong lưu. Bên LƯƠNG (良) bộ ẤP (阝) kề bên, Chữ LANG (郎) tuấn tú làm nên cơ đồ.”

Chữ LANG (郎) là chữ hình thanh. Chữ LANG (郎) vốn chỉ chức quan nơi triều đình hoặc đất kinh kỳ (ấp 阝) dành cho các chàng trai khôi ngô tuấn tú lương thiện (lương 良). Về sau trở thành từ xưng hô trìu mến dành cho người yêu, người chồng (tân lang).

Câu ví dụ với từ “伴郎”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他是新郎的伴郎。

tā shì xīnláng de bànláng.

“Anh ấy là phù rể của chú rể.”

Ví dụ #2

伴郎帮新郎整理西装。

bànláng bāng xīnláng zhěnglǐ xīzhuāng.

“Phù rể giúp chú rể chỉnh sửa vest.”

Từ “伴郎” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 伴郎 (bànláng)

伴郎 (bànláng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “伴郎” có phiên âm Pinyin là “bànláng”, âm Hán Việt là “BẠN LANG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “phù rể”.

Chữ 伴郎 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “伴郎” có tổng cộng 15 nét viết, thuộc bộ thủ 人. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2023-12-05T12:03:36+07:00