祖辈
Minh họa từ vựng 祖辈 (zǔbèi)
zǔbèi HÁN VIỆT: TỔ BỐI

祖辈: tổ tông; tổ tiên; ông cha

tổ tông tổ tiên ông cha

Nét viết & luyện viết chữ 祖辈

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 祖

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (21 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Bên trái bàn thờ THỊ khói hương, Bên phải chữ THẢ đá kiên cường. Thành tâm phụng thờ ơn tiên tổ, Con cháu muôn đời nhớ cội nguồn.” — Chữ TỔ (祖) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ THỊ (礻/示 - bàn thờ, lễ nghi tế tự) bên trái biểu ý và chữ THẢ (且 - hình tượng bài vị tổ tiên xếp chồng trang nghiêm) bên phải vừa biểu âm vừa biểu ý. Trong Giáp cốt văn, chữ khắc họa việc dâng lễ vật trước bài vị của các bậc tiền nhân để cầu mong sự che chở và duy trì huyết thống gia tộc. Chữ TỔ (祖) là biểu tượng thiêng liêng của đạo lý uống nước nhớ nguồn, nhắc nhở con cháu luôn biết ơn ông bà tổ tiên và quê hương TỔ QUỐC (祖国).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

祖
zǔ TỔ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bà; ông

Bộ 示 (BỘ THỊ • 5 nét): Thần linh, bàn thờ cúng tế, bày tỏ lòng thành, may mắn.
Thành phần cấu tạo chữ:
礻 THỊ (Thần linh, bàn thờ cúng tế, bày tỏ lòng thành, may mắn.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái bàn thờ THỊ khói hương, Bên phải chữ THẢ đá kiên cường. Thành tâm phụng thờ ơn tiên tổ, Con cháu muôn đời nhớ cội nguồn.”

Chữ TỔ (祖) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ THỊ (礻/示 - bàn thờ, lễ nghi tế tự) bên trái biểu ý và chữ THẢ (且 - hình tượng bài vị tổ tiên xếp chồng trang nghiêm) bên phải vừa biểu âm vừa biểu ý. Trong Giáp cốt văn, chữ khắc họa việc dâng lễ vật trước bài vị của các bậc tiền nhân để cầu mong sự che chở và duy trì huyết thống gia tộc. Chữ TỔ (祖) là biểu tượng thiêng liêng của đạo lý uống nước nhớ nguồn, nhắc nhở con cháu luôn biết ơn ông bà tổ tiên và quê hương TỔ QUỐC (祖国).

辈
bèi BỐI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thế hệ, đời, lớp người

Bộ 車 (BỘ XA • 7 nét): Xe cộ, phương tiện đi lại kéo bằng ngựa hoặc động cơ.
Thành phần cấu tạo chữ:
非 PHI (Sai trái, trái ngược, đôi cánh chim vỗ ngược hướng.) 车 XA (Xe cộ, phương tiện đi lại kéo bằng ngựa hoặc động cơ.)

Chữ BỐI (辈, phồn thể: 輩): thuộc bộ XA (車), gồm 12 nét, thành phần: 非 (PHI) + 车 (XA). Từ ghép HSK: 一辈子 (NHẤT BỐI TỬ: cả đời, một đời, suốt đời), 长辈 (TRƯỞNG BỐI: bậc trưởng bối, người bề trên trong gia đình).

Câu ví dụ với từ “祖辈”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

以前他们祖辈在这里打鱼为生。

yǐqián tāmen zǔbèi zài zhèlǐ dǎ yú wéishēng.

“Tổ tiên trước kia sống bằng nghề đánh cá ở đây.”

Ví dụ #2

祖辈的福荫让我们生活安稳。

zǔbèi de fú yìn ràng wǒmen shēnghuó ānwěn.

“Phúc đức của tổ tiên che chở chúng ta sống yên ổn.”

Từ “祖辈” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 祖辈 (zǔbèi)

祖辈 (zǔbèi) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “祖辈” có phiên âm Pinyin là “zǔbèi”, âm Hán Việt là “TỔ BỐI”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “tổ tông; tổ tiên; ông cha”.

Chữ 祖辈 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “祖辈” có tổng cộng 21 nét viết, thuộc bộ thủ 示. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2017-01-21T21:15:42+07:00