姑娘: cô gái, cô thiếu nữ
Nghĩa tiếng Anh (English): girl, young woman
Nét viết & luyện viết chữ 姑娘
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (27 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CÔ (姑): thuộc bộ NỮ (女), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 女 (NỮ) + 十 (THẬP) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 姑姑 (CÔ CÔ: cô (em gái/chị gái của bố)), 姑娘 (CÔ NƯƠNG: cô gái, cô thiếu nữ), 姑且 (CÔ THẢ: tạm thời, hãy cứ, gác lại một bên mà xem).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
cô gái, cô thiếu nữ
Chữ CÔ (姑): thuộc bộ NỮ (女), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 女 (NỮ) + 十 (THẬP) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 姑姑 (CÔ CÔ: cô (em gái/chị gái của bố)), 姑娘 (CÔ NƯƠNG: cô gái, cô thiếu nữ), 姑且 (CÔ THẢ: tạm thời, hãy cứ, gác lại một bên mà xem).
mẹ; má; u
Chữ NƯƠNG (娘): thuộc bộ NỮ (女), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 女 (NỮ) + 艮 (CẤN). Từ ghép HSK: 姑娘 (CÔ NƯƠNG: cô gái, cô thiếu nữ), 新娘 (TÂN NƯƠNG: cô dâu, tân nương).
Câu ví dụ với từ “姑娘”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
这位朝气蓬勃、热爱传统非遗刺绣工艺的江南姑娘,用灵巧的双手绣出了令人惊艳的锦绣画卷。
Zhè wèi zhāo qì péng bó, rè ài chuán tǒng fēi yí cì xiù gōng yì de jiāng nán gū niáng, yòng líng qiǎo de shuāng shǒu xiù chū le lìng rén jīng yàn de jǐn xiù huà juàn.
“Cô gái vùng Giang Nam tràn đầy sức trẻ và say mê nghề thêu thủ công phi vật thể truyền thống này bằng đôi bàn tay khéo léo đã thêu nên những bức tranh thêu gấm hoa tuyệt mỹ say đắm lòng người.”
This vibrant Jiangnan girl who loves traditional intangible embroidery crafts embroidered stunning brocade tapestries with her nimble hands.
在学术研究与商务谈判中,准确理解“姑娘”的内涵十分关键。
zài xué shù yán jiū yǔ shāng wù tán pàn zhōng , zhǔn què lǐ jiě “ gū niáng ” de nèi hán shí fēn guān jiàn 。
“Trong nghiên cứu học thuật và đàm phán thương mại, việc thấu hiểu chuẩn xác nội hàm của từ “姑娘” (cô gái, cô thiếu nữ - CÔ NƯƠNG) đóng vai trò vô cùng then chốt.”
In academic research and business negotiations, accurately understanding the meaning of "姑娘" (cô gái, cô thiếu nữ) is crucial.
Từ “姑娘” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn