邻居 Phồn thể: 鄰居
Minh họa từ vựng 邻居
lín jū HÁN VIỆT: LÂN CƯ

邻居: hàng xóm

hàng xóm

Nghĩa tiếng Anh (English): neighbor

Nét viết & luyện viết chữ 邻居

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 邻

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (19 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LÂN (邻, phồn thể: 鄰): thuộc bộ ẤP (PHẢI) (邑), gồm 7 nét (5 nét phụ), thành phần: 人 (NHÂN) + 阝 (ẤP / PHỤ). Từ ghép HSK: 邻居 (LÂN CƯ: hàng xóm).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

邻
lín LÂN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hàng xóm; láng giềng

Bộ 人 (BỘ NHÂN • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.) 阝 ẤP / PHỤ (Đất đai, gò đồi, thành trì (bên trái là Phụ, bên phải là Ấp).)

Chữ LÂN (邻, phồn thể: 鄰): thuộc bộ ẤP (PHẢI) (邑), gồm 7 nét (5 nét phụ), thành phần: 人 (NHÂN) + 阝 (ẤP / PHỤ). Từ ghép HSK: 邻居 (LÂN CƯ: hàng xóm).

居
lín jū LÂN CƯ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hàng xóm

Bộ 尸 (BỘ THI • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
尸 THI (Xác chết, thi thể, người ngồi co ro, mái che nhà ở.) 十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ CƯ (居): thuộc bộ THI (尸), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 尸 (THI) + 十 (THẬP) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 邻居 (LÂN CƯ: hàng xóm), 居然 (CƯ NHIÊN: lại có thể, không ngờ, thế mà (bất ngờ)), 安居乐业 (AN CƯ LẠC NGHIỆP: an cư lạc nghiệp, yên ổn làm ăn), 居住 (CƯ TRÚ: cư trú, sinh sống; nơi cư ngụ).

Câu ví dụ với từ “邻居”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我的邻居很好。

wǒ de lín jū hěn hǎo 。

“Hàng xóm của tôi rất tốt.”

My neighbor is very nice.

Ví dụ #2

熟练掌握“邻居”的用法,对提升中文表达水平大有帮助。

shú liàn zhǎng wò “ lín jū ” de yòng fǎ , duì tí shēng zhōng wén biǎo dá shuǐ píng dà yǒu bāng zhù 。

“Nắm vững cách dùng của “邻居” (hàng xóm - LÂN CƯ) giúp ích rất nhiều cho việc nâng cao trình độ diễn đạt tiếng Trung.”

Mastering the usage of "邻居" (hàng xóm) helps greatly in improving your Chinese expression skills.

Từ “邻居” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →