哥
Minh họa từ vựng 哥
gē HÁN VIỆT: CA

哥: anh trai (huynh)

anh trai (huynh)

Nghĩa tiếng Anh (English): elder brother

Nét viết & luyện viết chữ 哥

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 哥

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (13 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Hai chữ KHẢ (可) xếp tầng cao Hai miệng KHẨU (口) hát ngọt ngào yêu thương Anh trai che chở dặm trường CA CA vững chãi tấm gương gia đình.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

哥
gē CA

anh trai (huynh)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Hai chữ KHẢ (可) xếp tầng cao Hai miệng KHẨU (口) hát ngọt ngào yêu thương Anh trai che chở dặm trường CA CA vững chãi tấm gương gia đình.”

Câu ví dụ với từ “哥”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我哥是一名优秀的软件工程师,平时工作严谨认真,经常辅导我的编程作业。

Wǒ gē shì yī míng yōu xiù de ruǎn jiàn gōng chéng shī, píng shí gōng zuò yán jǐn rèn zhēn, jīng cháng fǔ dǎo wǒ de biān chéng zuò yè.

“Anh trai tôi là một kỹ sư phần mềm xuất sắc, ngày thường làm việc cẩn trọng nghiêm túc, thường xuyên hướng dẫn bài tập lập trình cho tôi.”

My elder brother is an outstanding software engineer; he works meticulously and often coaches my coding assignments.

Từ “哥” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →