参选人: ứng viên; ứng cử viên; người tham gia ứng cử
Nét viết & luyện viết chữ 参选人
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (19 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THAM (参, phồn thể: 參): thuộc bộ KHƯ (厶), gồm 8 nét, thành phần: 厶 (KHƯ) + 大 (ĐẠI) + 彡 (SAM). Từ ghép HSK: 参加 (THAM GIA: tham gia, tham dự), 参观 (THAM QUAN: tham quan), 参考 (THAM KHẢO: tham khảo, tài liệu tham khảo), 参与 (THAM DỮ: tham gia, can dự vào).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
ứng viên; ứng cử viên; người tham gia ứng cử
Chữ THAM (参, phồn thể: 參): thuộc bộ KHƯ (厶), gồm 8 nét, thành phần: 厶 (KHƯ) + 大 (ĐẠI) + 彡 (SAM). Từ ghép HSK: 参加 (THAM GIA: tham gia, tham dự), 参观 (THAM QUAN: tham quan), 参考 (THAM KHẢO: tham khảo, tài liệu tham khảo), 参与 (THAM DỮ: tham gia, can dự vào).
chọn, lựa chọn tuyển chọn
Chữ TUYỂN (选, phồn thể: 選): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 9 nét, thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 选择 (TUYỂN TRẠCH: lựa chọn, chọn lựa; sự lựa chọn), 选举 (TUYỂN CỬ: bầu cử, tuyển cử), 当选 (ĐƯƠNG TUYỂN: trúng cử, đắc cử), 候选 (HẬU TUYỂN: ứng cử, đề cử; ứng viên).
người
Câu thơ nhớ chữ: “Hai nét nghiêng nghiêng tựa bóng hình, Âm Dương hòa hiệp dệt nhân sinh. Một mình cô độc khôn thành tựu, Nương tựa cùng nhau trọn nghĩa tình.”
Chữ NHÂN (人) là chữ tượng hình. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ Nhân (人 - 2 nét) gồm một nét phẩy và một nét mác nương tựa vào nhau, do hai khí Âm Dương hòa hợp tác thành. Đạo làm người răn dạy: không một ai có thể tồn tại đơn độc trên thế gian; con người sinh ra phải biết dựa vào nhau, sẻ chia và tương trợ đồng loại. Khi chữ Nhân 人 kết hợp với số Nhị 二 sẽ tạo nên chữ Nhân 仁 (nhân ái) - đạo đức cao nhất của bậc hiền nhân.
Câu ví dụ với từ “参选人”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我支持这位优秀的参选人。
wǒ zhīchí zhè wèi yōuxiù de cān xuǎn rén.
“Tôi ủng hộ ứng cử viên xuất sắc này.”
参选人需要满足基本条件。
cān xuǎn rén xūyào mǎnzú jīběn tiáojiàn.
“Ứng cử viên cần đáp ứng điều kiện cơ bản.”
Từ “参选人” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 参选人 (cān xuǎn rén)
参选人 (cān xuǎn rén) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “参选人” có phiên âm Pinyin là “cān xuǎn rén”, âm Hán Việt là “THAM TUYỂN NHÂN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “ứng viên; ứng cử viên; người tham gia ứng cử”.
Chữ 参选人 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “参选人” có tổng cộng 19 nét viết, thuộc bộ thủ 厶. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.