阅读: đọc, đọc sách, việc đọc
Nghĩa tiếng Anh (English): to read, reading
Nét viết & luyện viết chữ 阅读
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (21 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ DUYỆT (阅, phồn thể: 閱): thuộc bộ MÔN (門), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 门 (MÔN) + 丷 (BÁT) + 口 (KHẨU) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 阅读 (DUYỆT ĐỘC: đọc, đọc sách, việc đọc).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
đọc, đọc sách, việc đọc
Chữ DUYỆT (阅, phồn thể: 閱): thuộc bộ MÔN (門), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 门 (MÔN) + 丷 (BÁT) + 口 (KHẨU) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 阅读 (DUYỆT ĐỘC: đọc, đọc sách, việc đọc).
đọc
Câu thơ nhớ chữ: “Nói lời theo chữ trang kinh Bán đi nông nổi đổi mình tài hoa. Bên NGÔN (讠) chữ MẠI (卖) chuyên cần, Chữ ĐỘC (读) đọc sách muôn phần mở mang.”
Chữ ĐỘC (读/讀) là chữ hình thanh, gồm bộ Ngôn (讠) và chữ Thục (trao đổi, liên tục). Đọc sách là cuộc đối thoại vượt thời gian giữa người đọc với các bậc thánh hiền, đọc để thông tỏ đạo lý làm người.
Câu ví dụ với từ “阅读”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我喜欢阅读。
wǒ xǐ huan yuè dú 。
“Tôi thích đọc sách.”
I like reading.
深入理解“阅读”的语境含义,有助于我们在工作中更准确地表达想法。
shēn rù lǐ jiě “ yuè dú ” de yǔ jìng hán yì , yǒu zhù yú wǒ men zài gōng zuò zhōng gèng zhǔn què dì biǎo dá xiǎng fǎ 。
“Hiểu sâu ngữ cảnh của từ “阅读” (đọc, đọc sách, việc đọc - DUYỆT ĐẬU) giúp chúng ta diễn đạt ý tưởng chuẩn xác hơn trong công việc.”
Deeply understanding the context of "阅读" (đọc, đọc sách, việc đọc) helps us express ideas more accurately at work.
Từ “阅读” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn