长柄勺
Minh họa từ vựng 长柄勺 (cháng bǐng sháo)
cháng bǐng sháo HÁN VIỆT: TRƯỜNG BÍNH THƯỢC

长柄勺: muôi cán dài; cái thìa dài; thìa có cán dài

muôi cán dài cái thìa dài thìa có cán dài

Nét viết & luyện viết chữ 长柄勺

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 长

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (16 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Người già tóc xõa ngang vai, Chống cây gậy trúc bước dài tháng năm. Chữ TRƯỜNG bền bỉ âm thầm, Đường xa vạn dặm gieo mầm lớn khôn.” — Chữ TRÀNG / TRƯỜNG (长, phồn thể 長) là chữ tượng hình trong Giáp cốt văn, khắc họa dáng một cụ già chống gậy với mái tóc dài bay xõa phía sau đầu. Vì mái tóc mọc dài theo năm tháng và bậc cao niên là người đứng đầu bộ tộc, chữ vừa mang nghĩa dài lâu về không gian, thời gian và sở trường (âm TRƯỜNG - cháng), vừa mang nghĩa lớn lên, trưởng thành và người đứng đầu (âm TRƯỞNG - zhǎng).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

长
cháng / zhǎng TRƯỜNG / TRƯỞNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

dài, lâu dài, sở trường (cháng); lớn lên, mọc, người đứng đầu (zhǎng)

Bộ 長 (BỘ TRƯỜNG • 8 nét): Dài dài, trưởng thành, người lớn tuổi đứng đầu.
Thành phần cấu tạo chữ:
长 TRƯỜNG (Dài dài, trưởng thành, người lớn tuổi đứng đầu.)

Câu thơ nhớ chữ: “Người già tóc xõa ngang vai, Chống cây gậy trúc bước dài tháng năm. Chữ TRƯỜNG bền bỉ âm thầm, Đường xa vạn dặm gieo mầm lớn khôn.”

Chữ TRÀNG / TRƯỜNG (长, phồn thể 長) là chữ tượng hình trong Giáp cốt văn, khắc họa dáng một cụ già chống gậy với mái tóc dài bay xõa phía sau đầu. Vì mái tóc mọc dài theo năm tháng và bậc cao niên là người đứng đầu bộ tộc, chữ vừa mang nghĩa dài lâu về không gian, thời gian và sở trường (âm TRƯỜNG - cháng), vừa mang nghĩa lớn lên, trưởng thành và người đứng đầu (âm TRƯỞNG - zhǎng).

柄
cháng bǐng sháo TRƯỜNG BÍNH THƯỢC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

muôi cán dài; cái thìa dài; thìa có cán dài

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét): Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.
Thành phần cấu tạo chữ:
木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.) 冂 QUYNH (Vùng biên giới xa xôi, khu đất hoang vắng ngoại ô.) 人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.)

Chữ BÍNH (柄): thuộc bộ MỘC (木), gồm 9 nét, thành phần: 木 (MỘC) + 冂 (QUYNH) + 人 (NHÂN).

勺
sháo THƯỢC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cái thìa, muỗng; muỗng (lượng từ)

Bộ 勹 (BỘ BAO • 2 nét): Bọc lại, ôm ấp, bao trùm quanh một vật gì đó.
Thành phần cấu tạo chữ:
勹 BAO (Bọc lại, ôm ấp, bao trùm quanh một vật gì đó.)

Chữ THƯỢC (勺): thuộc bộ BAO (勹), gồm 3 nét. Từ ghép HSK: 勺子 (THƯỢC TỬ: cái thìa, cái muỗng).

Câu ví dụ với từ “长柄勺”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

用长柄勺舀汤。

Yòng cháng bǐng sháo yǎo tāng.

“Dùng muôi cán dài múc canh.”

Từ “长柄勺” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 长柄勺 (cháng bǐng sháo)

长柄勺 (cháng bǐng sháo) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “长柄勺” có phiên âm Pinyin là “cháng bǐng sháo”, âm Hán Việt là “TRƯỜNG BÍNH THƯỢC”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “muôi cán dài; cái thìa dài; thìa có cán dài”.

Chữ 长柄勺 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “长柄勺” có tổng cộng 16 nét viết, thuộc bộ thủ 長. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2022-04-22T16:56:11+07:00