餐牌
Minh họa từ vựng 餐牌 (cān pái)
cān pái HÁN VIỆT: XAN BÀI

餐牌: thực đơn

thực đơn

Nét viết & luyện viết chữ 餐牌

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 餐

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (28 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ XAN (餐): thuộc bộ THỰC (食), gồm 16 nét, thành phần: 歺 (ĐÃI) + 又 (HỰU) + 食 (THỰC). Từ ghép HSK: 餐厅 (XAN SẢNH: nhà hàng, phòng ăn, quán ăn).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

餐
cān XAN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bữa ăn, bữa cơm; phần ăn (lượng từ); ăn uống

Bộ 食 (BỘ THỰC • 9 nét): Thức ăn, đồ ăn uống, bữa cơm gia đình, ăn uống no say.
Thành phần cấu tạo chữ:
歺 ĐÃI (Xương tàn, chết chóc, xui xẻo, tai ương.) 又 HỰU (Lại nữa, bàn tay phải nắm bắt, lặp lại hành động.) 食 THỰC (Thức ăn, đồ ăn uống, bữa cơm gia đình, ăn uống no say.)

Chữ XAN (餐): thuộc bộ THỰC (食), gồm 16 nét, thành phần: 歺 (ĐÃI) + 又 (HỰU) + 食 (THỰC). Từ ghép HSK: 餐厅 (XAN SẢNH: nhà hàng, phòng ăn, quán ăn).

牌
pái BÀI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

biển hiệu, tấm bảng; nhãn hiệu; quân bài

Bộ 片 (BỘ PHIẾN • 4 nét): Mảnh gỗ mỏng, tấm danh thiếp, lát cắt mỏng.
Thành phần cấu tạo chữ:
片 PHIẾN (Mảnh gỗ mỏng, tấm danh thiếp, lát cắt mỏng.) 白 BẠCH (Màu trắng, sáng sủa, thanh bạch, nói rõ ràng.) 十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.)

Chữ BÀI (牌): thuộc bộ PHIẾN (片), gồm 12 nét, thành phần: 片 (PHIẾN) + 白 (BẠCH) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 登机牌 (ĐĂNG CƠ BÀI: thẻ lên máy bay, thẻ lên tàu bay), 名牌 (DANH BÀI: thương hiệu nổi tiếng, hàng hiệu, danh hiệu).

Câu ví dụ với từ “餐牌”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

请给我看一下餐牌。

Qǐng gěi wǒ kàn yí xià cān pái.

“Làm ơn cho tôi xem thực đơn.”

Từ “餐牌” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 餐牌 (cān pái)

餐牌 (cān pái) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “餐牌” có phiên âm Pinyin là “cān pái”, âm Hán Việt là “XAN BÀI”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “thực đơn”.

Chữ 餐牌 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “餐牌” có tổng cộng 28 nét viết, thuộc bộ thủ 食. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2025-10-29T07:20:58+07:00