烤架
Minh họa từ vựng 烤架 (kǎo jià)
kǎo jià HÁN VIỆT: KHẢO GIÁ

烤架: giá nướng

giá nướng

Nét viết & luyện viết chữ 烤架

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 烤

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (19 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KHẢO (烤): thuộc bộ HỎA (火), gồm 10 nét, thành phần: 火 (HỎA) + 耂 (LÃO). Từ ghép HSK: 烤鸭 (KHẢO ÁP: vịt quay).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

烤
kǎo KHẢO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hơ; quay; sưởi; thui; nướng

Bộ 火 (BỘ HỎA • 4 nét): Lửa, nhiệt độ cao, nấu nướng, phát sáng.
Thành phần cấu tạo chữ:
火 HỎA (Lửa, nhiệt độ cao, nấu nướng, phát sáng.) 耂 LÃO (Người già, cao tuổi, bậc tiền bối kính trọng.)

Chữ KHẢO (烤): thuộc bộ HỎA (火), gồm 10 nét, thành phần: 火 (HỎA) + 耂 (LÃO). Từ ghép HSK: 烤鸭 (KHẢO ÁP: vịt quay).

架
jià GIÁ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chiếc, cái (máy bay, đàn); giá đỡ; bắc (cầu)

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét): Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.
Thành phần cấu tạo chữ:
力 LỰC (Sức mạnh, cơ bắp, sự gắng sức, nỗ lực lao động.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.)

Chữ GIÁ (架): thuộc bộ MỘC (木), gồm 9 nét, thành phần: 力 (LỰC) + 口 (KHẨU) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 吵架 (SẢO GIÁ: cãi nhau, cãi cọ), 书架 (THƯ GIÁ: giá sách, kệ sách), 绑架 (BẢNG GIÁ: bắt cóc, bắt cóc tống tiền; trói buộc (nghĩa bóng)), 打架 (ĐẢ GIÁ: đánh nhau, ẩu đả; xung đột mâu thuẫn).

Câu ví dụ với từ “烤架”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

杰的烤架刚刚送到。

jié de kǎojià gānggāng sòngdào

“Jay's nướng đã được giao.”

Từ “烤架” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 烤架 (kǎo jià)

烤架 (kǎo jià) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “烤架” có phiên âm Pinyin là “kǎo jià”, âm Hán Việt là “KHẢO GIÁ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “giá nướng”.

Chữ 烤架 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “烤架” có tổng cộng 19 nét viết, thuộc bộ thủ 火. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2019-02-20T09:12:44+07:00