易饥症: Hội chứng đói dễ dàng (tình trạng đói nhanh chóng)
Nét viết & luyện viết chữ 易饥症
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (23 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ DỊCH (易): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 8 nét, thành phần: 日 (NHẬT) + 勹 (BAO). Từ ghép HSK: 容易 (DUNG DỊCH: dễ dàng, thuận lợi; dễ (dễ mắc lỗi)), 贸易 (MẬU DỊCH: thương mại, mậu dịch, buôn bán quốc tế), 交易 (GIAO DỊCH: giao dịch, mua bán trao đổi), 轻而易举 (KHINH NHI DỊCH CỬ: dễ như trở bàn tay, không tốn chút công sức nào).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
dễ dàng; dễ
Chữ DỊCH (易): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 8 nét, thành phần: 日 (NHẬT) + 勹 (BAO). Từ ghép HSK: 容易 (DUNG DỊCH: dễ dàng, thuận lợi; dễ (dễ mắc lỗi)), 贸易 (MẬU DỊCH: thương mại, mậu dịch, buôn bán quốc tế), 交易 (GIAO DỊCH: giao dịch, mua bán trao đổi), 轻而易举 (KHINH NHI DỊCH CỬ: dễ như trở bàn tay, không tốn chút công sức nào).
đói
Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái bộ THỰC (饣) thức ăn, Bên phải chiếc KỶ (几) bàn ăn trống không. Mâm cơm thưa thớt chạnh lòng, Nhìn ra chữ CƠ (饥) cảm thông cơ hàn.”
Chữ CƠ (饥, phồn thể 飢) là chữ hình thanh kiêm hội ý kết cấu trái phải, gồm bộ THỰC (饣 - thức ăn) biểu ý và chữ KỶ (几 - chiếc bàn nhỏ, đọc là jī) biểu âm. Hình ảnh chiếc bàn ăn (几) mà thức ăn (饣) chỉ còn lại vô cùng ít ỏi gợi liên tưởng trực tiếp đến cảnh thiếu thốn lương thực và cơn đói cồn cào. Chữ CƠ (饥) thường đi kèm trong từ CƠ HÀN (đói rét), nhắc nhở con người biết quý trọng hạt gạo và tích lũy phòng khi hoạn nạn.
chứng bệnh; chứng
Chữ TRƯNG (癥): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 10 nét, thành phần: 疒 (NẠCH) + 止 (CHỈ). Từ ghép HSK: 癌症 (NHAM CHỨNG: bệnh ung thư, chứng ung thư), 症状 (CHỨNG TRẠNG: triệu chứng, biểu hiện bệnh lý lâm sàng).
Câu ví dụ với từ “易饥症”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
Hãy bấm nút nghe phát âm để luyện đọc chuẩn giọng Bắc Kinh cho từ vựng 易饥症.
Từ “易饥症” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 易饥症 (yì jī zhèng)
易饥症 (yì jī zhèng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “易饥症” có phiên âm Pinyin là “yì jī zhèng”, âm Hán Việt là “DỊCH CƠ CHỨNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “Hội chứng đói dễ dàng (tình trạng đói nhanh chóng)”.
Chữ 易饥症 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “易饥症” có tổng cộng 23 nét viết, thuộc bộ thủ 日. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.