玻璃滤壶: bình lọc bằng thủy tinh
Nét viết & luyện viết chữ 玻璃滤壶
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (46 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHA (玻): thuộc bộ NGỌC/VƯƠNG (玉), gồm 9 nét, thành phần: 王 (NGỌC/VƯƠNG) + 皮 (BÌ). Từ ghép HSK: 玻璃 (PHA LY: thủy tinh, kính).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
kính; thuỷ tinh
Chữ PHA (玻): thuộc bộ NGỌC/VƯƠNG (玉), gồm 9 nét, thành phần: 王 (NGỌC/VƯƠNG) + 皮 (BÌ). Từ ghép HSK: 玻璃 (PHA LY: thủy tinh, kính).
kính
Chữ LY (璃): thuộc bộ NGỌC/VƯƠNG (玉), gồm 14 nét, thành phần: 王 (NGỌC/VƯƠNG) + 亠 (ĐẦU) + 凵 (KHẢM) + 禸 (NHỰU). Từ ghép HSK: 玻璃 (PHA LY: thủy tinh, kính).
bình lọc bằng thủy tinh
Chữ LỰ (滤, phồn thể: 濾): thuộc bộ THỦY (水), gồm 13 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 虍 (HÔ) + 心 (TÂM). Từ ghép HSK: 过滤 (QUÁ LỰ: lọc, lọc bỏ (tạp chất, bụi bẩn, thông tin)).
ấm, bình (ấm trà, bình nước)
Chữ HỒ (壶, phồn thể: 壺): thuộc bộ SĨ (士), gồm 10 nét, thành phần: 士 (SĨ) + 冖 (MỊCH).
Câu ví dụ với từ “玻璃滤壶”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我买了一个新的玻璃滤壶。
Wǒ mǎi le yí gè xīn de bōli lǜ hú.
“Tôi đã mua một cái bình lọc bằng thủy tinh mới.”
Từ “玻璃滤壶” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 玻璃滤壶 (bōli lǜ hú)
玻璃滤壶 (bōli lǜ hú) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “玻璃滤壶” có phiên âm Pinyin là “bōli lǜ hú”, âm Hán Việt là “PHA LI LỰ HỒ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “bình lọc bằng thủy tinh”.
Chữ 玻璃滤壶 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “玻璃滤壶” có tổng cộng 46 nét viết, thuộc bộ thủ 玉. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.