玻璃滤壶
Minh họa từ vựng 玻璃滤壶 (bōli lǜ hú)
bōli lǜ hú HÁN VIỆT: PHA LI LỰ HỒ

玻璃滤壶: bình lọc bằng thủy tinh

bình lọc bằng thủy tinh

Nét viết & luyện viết chữ 玻璃滤壶

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 玻

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (46 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHA (玻): thuộc bộ NGỌC/VƯƠNG (玉), gồm 9 nét, thành phần: 王 (NGỌC/VƯƠNG) + 皮 (BÌ). Từ ghép HSK: 玻璃 (PHA LY: thủy tinh, kính).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

玻
bō PHA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

kính; thuỷ tinh

Bộ 玉 (BỘ NGỌC/VƯƠNG • 5 nét): Ngọc quý, đá quý, vua chúa, đồ vật quý giá trang trọng.
Thành phần cấu tạo chữ:
王 NGỌC/VƯƠNG (Ngọc quý, đá quý, vua chúa, đồ vật quý giá trang trọng.) 皮 BÌ (Da người, da thú, lớp vỏ bao bọc bên ngoài.)

Chữ PHA (玻): thuộc bộ NGỌC/VƯƠNG (玉), gồm 9 nét, thành phần: 王 (NGỌC/VƯƠNG) + 皮 (BÌ). Từ ghép HSK: 玻璃 (PHA LY: thủy tinh, kính).

璃
lí LY Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

kính

Bộ 玉 (BỘ NGỌC/VƯƠNG • 5 nét): Ngọc quý, đá quý, vua chúa, đồ vật quý giá trang trọng.
Thành phần cấu tạo chữ:
王 NGỌC/VƯƠNG (Ngọc quý, đá quý, vua chúa, đồ vật quý giá trang trọng.) 亠 ĐẦU (Bộ đầu, phần trên nóc, mái che bảo vệ phía trên.) 凵 KHẢM (Hố đất trũng sâu, cái máng, cái hố há miệng lên trời.) 禸 NHỰU (Vết chân móng thú in trên bùn đất.)

Chữ LY (璃): thuộc bộ NGỌC/VƯƠNG (玉), gồm 14 nét, thành phần: 王 (NGỌC/VƯƠNG) + 亠 (ĐẦU) + 凵 (KHẢM) + 禸 (NHỰU). Từ ghép HSK: 玻璃 (PHA LY: thủy tinh, kính).

滤
bōli lǜ hú PHA LI LỰ HỒ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bình lọc bằng thủy tinh

Bộ 水 (BỘ THỦY • 4 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.) 虍 HÔ (Vằn lông hổ, con hổ chúa sơn lâm dũng mãnh.) 心 TÂM (Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn.)

Chữ LỰ (滤, phồn thể: 濾): thuộc bộ THỦY (水), gồm 13 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 虍 (HÔ) + 心 (TÂM). Từ ghép HSK: 过滤 (QUÁ LỰ: lọc, lọc bỏ (tạp chất, bụi bẩn, thông tin)).

壶
hú HỒ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ấm, bình (ấm trà, bình nước)

Bộ 士 (BỘ SĨ • 3 nét): Kẻ sĩ, người trí thức, quan lại, chiến sĩ có học thức và đạo đức.
Thành phần cấu tạo chữ:
士 SĨ (Kẻ sĩ, người trí thức, quan lại, chiến sĩ có học thức và đạo đức.) 冖 MỊCH (Tấm vải trùm, khăn phủ lên đồ vật để che chắn bụi bẩn.)

Chữ HỒ (壶, phồn thể: 壺): thuộc bộ SĨ (士), gồm 10 nét, thành phần: 士 (SĨ) + 冖 (MỊCH).

Câu ví dụ với từ “玻璃滤壶”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我买了一个新的玻璃滤壶。

Wǒ mǎi le yí gè xīn de bōli lǜ hú.

“Tôi đã mua một cái bình lọc bằng thủy tinh mới.”

Từ “玻璃滤壶” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 玻璃滤壶 (bōli lǜ hú)

玻璃滤壶 (bōli lǜ hú) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “玻璃滤壶” có phiên âm Pinyin là “bōli lǜ hú”, âm Hán Việt là “PHA LI LỰ HỒ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “bình lọc bằng thủy tinh”.

Chữ 玻璃滤壶 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “玻璃滤壶” có tổng cộng 46 nét viết, thuộc bộ thủ 玉. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2025-04-03T11:13:56+07:00