烹饪法
Minh họa từ vựng 烹饪法
pēngrèn fǎ HÁN VIỆT: PHANH NHẪM PHÁP

烹饪法: phương pháp nấu ăn; công thức nấu ăn

phương pháp nấu ăn công thức nấu ăn

Nét viết & luyện viết chữ 烹饪法

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 烹

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (8 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHANH (烹): thuộc bộ HỎA (火), gồm 11 nét (7 nét phụ), thành phần: 亠 (ĐẦU) + 口 (KHẨU) + 乛 (ẤT) + 灬 (BỐN CHẤM HỎA). Từ ghép HSK: 烹饪 (PHANH NHẪM: nấu nướng, nghệ thuật ẩm thực nấu ăn).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

烹
pēng PHANH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nấu; hầm

Bộ 亠 (BỘ ĐẦU • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
亠 ĐẦU (Bộ đầu, phần trên nóc, mái che bảo vệ phía trên.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 乛 ẤT (Can thứ 2 trong Thiên can; nét gập cong uốn lượn như mầm cây vượt qua khó khăn vươn lên.) 灬 BỐN CHẤM HỎA (Ngọn lửa nấu nướng, hơi nóng, nhiệt lượng.)

Chữ PHANH (烹): thuộc bộ HỎA (火), gồm 11 nét (7 nét phụ), thành phần: 亠 (ĐẦU) + 口 (KHẨU) + 乛 (ẤT) + 灬 (BỐN CHẤM HỎA). Từ ghép HSK: 烹饪 (PHANH NHẪM: nấu nướng, nghệ thuật ẩm thực nấu ăn).

饪
rèn NHẪM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nấu nướng

Bộ 饣 (BỘ THỰC • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
饣 THỰC (Thức ăn, ăn uống, ẩm thực, no ấm.) 士 SĨ (Kẻ sĩ, người trí thức, quan lại, chiến sĩ có học thức và đạo đức.)

Chữ NHẪM (饪, phồn thể: 飪): thuộc bộ THỰC (食), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 饣 (THỰC) + 士 (SĨ). Từ ghép HSK: 烹饪 (PHANH NHẪM: nấu nướng, nghệ thuật ẩm thực nấu ăn).

法
fǎ PHÁP Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

pháp luật, luật lệ; phương pháp, cách thức

Bộ 氵 (BỘ TAM CHẤM THỦY • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 BỘ THỦY (Dòng nước phẳng lặng, biểu trưng cho sự công bằng tuyệt đối không thiên vị.) 去 BỘ KHỨ (Chảy đi, khử trừ, gột rửa sạch mọi cặn bã nhơ nhớp trần ai.)

Câu thơ nhớ chữ: “Dòng nước công minh phẳng lặng sâu, Khử trừ nhơ bẩn khắp bờ dâu. Pháp gia nghiêm cẩn yên bờ cõi, Tâm pháp nhiệm mầu rạng đạo mầu.”

Chữ PHÁP (法) là chữ hội ý. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ Pháp 法 gồm bộ Thủy (氵 - nước) bên trái và chữ Khứ (去 - loại bỏ) bên phải. Ý nghĩa chiết tự cực kỳ thâm viễn: Mặt nước luôn phẳng lặng, biểu trưng cho luật pháp và đạo pháp luôn công bằng, không nghiêng ngả trước quyền uy hay tiền tài. Dòng nước chảy đi cuốn trôi mọi rác rưởi cặn bẩn, cũng như "nước pháp" (Ma Ha thủy) gột rửa mọi oan khiên nghiệt chướng của trần gian.

Câu ví dụ với từ “烹饪法”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

妈妈教我简单的烹饪法。

māma jiào wǒ jiǎndān de pēngrèn fǎ.

“Mẹ dạy tôi phương pháp nấu ăn đơn giản.”

Ví dụ #2

烹饪法决定了菜的味道。

pēngrèn fǎ juédìngle cài de wèidào.

“Phương pháp nấu ăn quyết định hương vị món ăn.”

Từ “烹饪法” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →