尿
Minh họa từ vựng 尿 (suī)
suī HÁN VIỆT: NIỆU

尿: nước tiểu; nước đái

nước tiểu nước đái

Nét viết & luyện viết chữ 尿

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 尿

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (7 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NIỆU (尿): thuộc bộ THI (尸), gồm 7 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

尿
suī NIỆU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nước tiểu; nước đái

Bộ 尸 (BỘ THI • 3 nét): Xác chết, thi thể, người ngồi co ro, mái che nhà ở.
Thành phần cấu tạo chữ:
尸 THI (Xác chết, thi thể, người ngồi co ro, mái che nhà ở.)

Chữ NIỆU (尿): thuộc bộ THI (尸), gồm 7 nét.

Câu ví dụ với từ “尿”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

小孩儿又尿了一泡尿。

xiǎoháir yòu niàole yīpào suī.

“Đứa bé tè một đống.”

Ví dụ #2

地上有滩尿。

dì shàng yǒu tān suī.

“Trên đất có một bãi nước tiểu.”

Từ “尿” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 尿 (suī)

尿 (suī) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “尿” có phiên âm Pinyin là “suī”, âm Hán Việt là “NIỆU”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “nước tiểu; nước đái”.

Chữ 尿 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “尿” có tổng cộng 7 nét viết, thuộc bộ thủ 尸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2022-07-02T22:54:51+07:00