右手: tay phải
Nghĩa tiếng Anh (English): right hand
Nét viết & luyện viết chữ 右手
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (9 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Bàn tay vươn nét ngang phẩy, Dưới thêm bộ KHẨU (口) lời ngay giúp cùng. Chữ HỮU (右) tay phải thuận dùng, Tay làm miệng nói tương phùng đỡ đần.” — Chữ HỮU (右) là chữ hội ý kiêm hình thanh, gồm hình bàn tay phải (𠂇) ở phía trên và bộ KHẨU (口) là cái miệng ở phía dưới. Trong sinh hoạt hàng ngày, bàn tay phải là tay thuận dùng để cầm nắm thức ăn đưa vào miệng, đồng thời khi chỉ đường hay giúp đỡ người khác, con người vừa dùng tay vừa dùng lời nói hỗ trợ. Vì vậy chữ HỮU (右) mang nghĩa gốc là tay phải, phía bên phải (đối xứng với TẢ 左 gồm tay trái và thước thợ CÔNG 工).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
phải, bên phải (hữu)
Câu thơ nhớ chữ: “Bàn tay vươn nét ngang phẩy, Dưới thêm bộ KHẨU (口) lời ngay giúp cùng. Chữ HỮU (右) tay phải thuận dùng, Tay làm miệng nói tương phùng đỡ đần.”
Chữ HỮU (右) là chữ hội ý kiêm hình thanh, gồm hình bàn tay phải (𠂇) ở phía trên và bộ KHẨU (口) là cái miệng ở phía dưới. Trong sinh hoạt hàng ngày, bàn tay phải là tay thuận dùng để cầm nắm thức ăn đưa vào miệng, đồng thời khi chỉ đường hay giúp đỡ người khác, con người vừa dùng tay vừa dùng lời nói hỗ trợ. Vì vậy chữ HỮU (右) mang nghĩa gốc là tay phải, phía bên phải (đối xứng với TẢ 左 gồm tay trái và thước thợ CÔNG 工).
tay, bàn tay
Câu thơ nhớ chữ: “Ba nét ngang xòe tựa ngón tay, Một trục sổ móc cổ tay này. Chữ THỦ đôi bàn tay khéo léo, Dựng xây muôn việc khắp đó đây.”
Chữ THỦ (手) là chữ tượng hình điển hình, trong Kim văn và Tiểu triện phác họa chân thực hình ảnh bàn tay người với năm ngón tay xòe ra và đường trục cổ tay ở dưới. Khi đứng độc lập viết là THỦ (手), còn khi ghép bên trái chữ khác thường biến thành bộ TAY GẢY (扌). Bàn tay là biểu tượng của sức lao động sáng tạo, sự khéo léo và tình thân ái gắn kết con người.
Câu ví dụ với từ “右手”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
这是“右手”的一个常用表达。
Zhè shì "yòushǒu" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "tay phải".”
Từ “右手” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn