仰头: ngẩng đầu
Nét viết & luyện viết chữ 仰头
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (7 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NGƯỠNG (仰): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 卩 (TIẾT). Từ ghép HSK: 俯仰 (PHỦ NGƯỠNG: cúi ngửa; thái độ ứng xử; góc nghiêng lên xuống (máy bay)), 信仰 (TÍN NGƯỠNG: tín ngưỡng, đức tin lý tưởng tôn thờ), 瞻仰 (CHIÊM NGƯỠNG: chiêm ngưỡng, viếng thăm tưởng niệm trang nghiêm).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
ngửa (mặt) lên, ngẩng đầu; ngưỡng mộ, kính trọng
Chữ NGƯỠNG (仰): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 卩 (TIẾT). Từ ghép HSK: 俯仰 (PHỦ NGƯỠNG: cúi ngửa; thái độ ứng xử; góc nghiêng lên xuống (máy bay)), 信仰 (TÍN NGƯỠNG: tín ngưỡng, đức tin lý tưởng tôn thờ), 瞻仰 (CHIÊM NGƯỠNG: chiêm ngưỡng, viếng thăm tưởng niệm trang nghiêm).
đầu, cái đầu; đầu tiên (đầu); con (lượng từ)
Chữ ĐẦU (头, phồn thể: 頭): thuộc bộ ĐẠI (大), gồm 5 nét (2 nét phụ). Từ ghép HSK: 头发 (ĐẦU PHÁT: tóc), 点头 (ĐIỂM ĐẦU: gật đầu, đồng ý), 骨头 (CỐT ĐẦU: xương, khúc xương; khí phách (nghĩa bóng)), 罐头 (QUÁN ĐẦU: đồ hộp, thực phẩm đóng hộp).
Câu ví dụ với từ “仰头”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我喜欢仰头看着天空的云朵,即使太阳照得眼睛睁不开。
Wǒ xǐhuan yǎng tóu kànzhe tiānkōng de yúnduǒ, jíshǐ tàiyáng zhào dé yǎnjīng zhēng bù kāi.
“Tôi thích nhìn lên những đám mây trên bầu trời, ngay cả khi mặt trời chói chang đến mức tôi không thể mở mắt”
仰头穹庐心驰神往。
yǎng tóu qiónglú xīnchíshénwǎng.
“Ngẩng đầu nhìn bầu trời say đắm.”
Từ “仰头” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn