趾
Minh họa từ vựng 趾
zhǐ HÁN VIỆT: CHỈ

趾: ngón chân

ngón chân

Nét viết & luyện viết chữ 趾

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 趾

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (11 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CHỈ (趾): thuộc bộ TÚC (足), gồm 11 nét (4 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

趾
zhǐ CHỈ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ngón chân

Bộ 足 (BỘ TÚC • 11 nét): Bàn chân, cẳng chân, các động tác đá, dẫm, chạy nhảy; đầy đủ sung túc.
Thành phần cấu tạo chữ:
足 TÚC (Bàn chân, cẳng chân, các động tác đá, dẫm, chạy nhảy; đầy đủ sung túc.)

Chữ CHỈ (趾): thuộc bộ TÚC (足), gồm 11 nét (4 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “趾”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

小趾受伤了,很疼。

xiǎo zhǐ shòushāng le, hěn téng.

“Ngón chân út bị thương, rất đau.”

Ví dụ #2

他踩到我的脚趾了。

tā cǎi dào wǒ de jiǎozhǐle.

“Anh ấy giẫm lên ngón chân tôi rồi.”

Từ “趾” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →