嗅: ngửi; ngửi thấy mùi
Nét viết & luyện viết chữ 嗅
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (13 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“KHẨU (口) hít làn hương nhẹ nhàng, Mũi TỰ (自) chú KHUYỂN (犬) tinh tường biết bao. Chữ KHỨU (嗅) ngửi thấu mùi hương, Nhạy bén nhận biết bốn phương tỏ tường.” — Chữ KHỨU (嗅) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ KHẨU (口) bên trái chỉ việc hít thở qua mũi miệng và chữ XÚ (臭) bên phải vừa biểu âm vừa hội ý từ bộ TỰ (自, nghĩa gốc là cái mũi) đặt trên bộ KHUYỂN (犬) là con chó. Vì loài chó có chiếc mũi cực kỳ nhạy bén trong việc đánh hơi tìm dấu vết, sự kết hợp này tạo nên chữ KHỨU (嗅) mang nghĩa là ngửi, cảm nhận mùi hương và cơ quan khứu giác.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
ngửi; ngửi thấy mùi
Câu thơ nhớ chữ: “KHẨU (口) hít làn hương nhẹ nhàng, Mũi TỰ (自) chú KHUYỂN (犬) tinh tường biết bao. Chữ KHỨU (嗅) ngửi thấu mùi hương, Nhạy bén nhận biết bốn phương tỏ tường.”
Chữ KHỨU (嗅) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ KHẨU (口) bên trái chỉ việc hít thở qua mũi miệng và chữ XÚ (臭) bên phải vừa biểu âm vừa hội ý từ bộ TỰ (自, nghĩa gốc là cái mũi) đặt trên bộ KHUYỂN (犬) là con chó. Vì loài chó có chiếc mũi cực kỳ nhạy bén trong việc đánh hơi tìm dấu vết, sự kết hợp này tạo nên chữ KHỨU (嗅) mang nghĩa là ngửi, cảm nhận mùi hương và cơ quan khứu giác.
Câu ví dụ với từ “嗅”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
警犬用鼻子嗅了嗅行李。
jǐngquǎn yòng bízi xiùle xiù xínglǐ.
“Cảnh khuyển dùng mũi ngửi ngửi hành lý.”
狗的嗅觉很灵敏。
gǒu de xiùjué hěn língmǐn.
“Khứu giác của chó rất nhạy bén.”
Từ “嗅” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 嗅 (xiù)
嗅 (xiù) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “嗅” có phiên âm Pinyin là “xiù”, âm Hán Việt là “KHỨU”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “ngửi; ngửi thấy mùi”.
Chữ 嗅 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “嗅” có tổng cộng 13 nét viết, thuộc bộ thủ 口. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.