躯: thân thể; cơ thể; thân hình
Nét viết & luyện viết chữ 躯
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (11 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KHU (躯, phồn thể: 軀): thuộc bộ THÂN (身), gồm 11 nét (4 nét phụ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
thân thể; cơ thể; thân hình
Chữ KHU (躯, phồn thể: 軀): thuộc bộ THÂN (身), gồm 11 nét (4 nét phụ).
Câu ví dụ với từ “躯”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我的躯体太疲惫了。
wǒ de qūtǐ tài píbèile.
“Cơ thể tôi quá mệt mỏi rồi.”
他躯乏无力。
tā qū fá wúlì.
“Thân thể anh ta yếu ớt.”
Từ “躯” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn