掌心: lòng bàn tay; gan bàn tay
Nét viết & luyện viết chữ 掌心
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (16 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CHƯỞNG (掌): thuộc bộ THỦ (手), gồm 12 nét, thành phần: ⺌ (TIỂU) + 冖 (MỊCH) + 口 (KHẨU) + 手 (THỦ). Từ ghép HSK: 鼓掌 (CỔ CHƯỞNG: vỗ tay), 掌握 (CHƯỞNG ÁC: nắm vững, làm chủ (kỹ thuật, kiến thức)).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
lòng bàn tay; gan bàn tay
Chữ CHƯỞNG (掌): thuộc bộ THỦ (手), gồm 12 nét, thành phần: ⺌ (TIỂU) + 冖 (MỊCH) + 口 (KHẨU) + 手 (THỦ). Từ ghép HSK: 鼓掌 (CỔ CHƯỞNG: vỗ tay), 掌握 (CHƯỞNG ÁC: nắm vững, làm chủ (kỹ thuật, kiến thức)).
tim, trái tim, tâm trí; tấm lòng tâm huyết
Câu thơ nhớ chữ: “Ba sao lấp lánh vầng trăng khuyết, Một tấm lòng son rạng đất trời. Chữ TÂM (心) thiện mỹ thơm đức độ, Đạo tâm sáng tỏ chiếu nơi nơi.”
Chữ TÂM (心) là chữ tượng hình, biểu trưng cho cội nguồn của toàn bộ triết học Đông phương. Cổ thi có câu chiết tự tuyệt mỹ: "Tam điểm như tinh tượng, hoành câu tự nguyệt tà" (Ba chấm tựa như ba ngôi sao, nét móc ngang tựa vầng trăng nghiêng). Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Tâm là chủ thể của linh hồn, là nơi phát xuất thiện ác. Giữ được "Đạo tâm" trong sáng thì muôn duyên đều hòa hợp, hành xử thuận thiên lý, đạt tới cảnh giới thanh tịnh viên dung.
Câu ví dụ với từ “掌心”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他的未来掌握在手掌心里。
tā de wèilái zhǎngwò zài shǒuzhǎngxīn lǐ.
“Tương lai của anh ấy nằm trong lòng bàn tay.”
他的手掌心很温暖。
tā de shǒuzhǎngxīn hěn wēnnuǎn.
“Lòng bàn tay của anh ấy rất ấm áp.”
Từ “掌心” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 掌心 (zhǎngxīn)
掌心 (zhǎngxīn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “掌心” có phiên âm Pinyin là “zhǎngxīn”, âm Hán Việt là “CHƯỞNG TÂM”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “lòng bàn tay; gan bàn tay”.
Chữ 掌心 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “掌心” có tổng cộng 16 nét viết, thuộc bộ thủ 手. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.