鳄鱼 Phồn thể: 鱷魚
Minh họa từ vựng 鳄鱼 (èyú)
èyú HÁN VIỆT: NGẠC NGƯ

鳄鱼: cá sấu, loài cá sấu

cá sấu loài cá sấu

Nghĩa tiếng Anh (English): crocodile, alligator

Nét viết & luyện viết chữ 鳄鱼

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 鳄

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (25 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NGẠC (鳄, phồn thể: 鱷): thuộc bộ NGƯ (魚), gồm 17 nét, thành phần: 鱼 (NGƯ) + 口 (KHẨU).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

鳄
è NGẠC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cá sấu

Bộ 魚 (BỘ NGƯ • 11 nét): Con cá bơi lội dưới nước, các loài thủy hải sản.
Thành phần cấu tạo chữ:
鱼 NGƯ (Con cá bơi lội dưới nước, các loài thủy hải sản.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ NGẠC (鳄, phồn thể: 鱷): thuộc bộ NGƯ (魚), gồm 17 nét, thành phần: 鱼 (NGƯ) + 口 (KHẨU).

鱼
yú NGƯ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cá

Bộ 魚 (BỘ NGƯ • 11 nét): Con cá bơi lội dưới nước, các loài thủy hải sản.
Thành phần cấu tạo chữ:
鱼 NGƯ (Con cá bơi lội dưới nước, các loài thủy hải sản.) 田 ĐIỀN (Ruộng lúa, đất đai canh tác nông nghiệp chia ô.)

Câu thơ nhớ chữ: “Đầu nhọn mình vảy rõ ràng, Đuôi xòe bơi lội nhẹ nhàng dưới sông. Chữ NGƯ cá lội giữa dòng, Quê hương trù phú ruộng đồng ấm no.”

Chữ NGƯ (鱼) là chữ tượng hình, từ Giáp cốt văn đến Kim văn đều phác họa sinh động hình dáng một con cá với đầy đủ đầu nhọn, thân có vảy như ô ruộng (田) và chiếc đuôi xòe rộng ở dưới. Trong chữ giản thể, phần đuôi cá bốn chấm hỏa được chuyển thành một nét ngang vững chãi. Hình ảnh con cá gắn liền với nền văn minh sông nước, biểu trưng cho sự sung túc, dư dả và khát vọng vượt Vũ Môn hóa rồng.

Câu ví dụ với từ “鳄鱼”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

古生物与分子演化研究团队通过超高精度古DNA测序分析,揭示了远古两栖巨型扬子鳄与现代爬行类鳄鱼的基因进化树分支。

Gǔ shēng wù yǔ fèn zǐ yǎn huà yán jiū tuán duì tōng guò chāo gāo jīng dù gǔ DNA cè xù fēn xī, jiē shì le yuǎn gǔ liǎng qī jù xíng yáng zi è yǔ xiàn dài pá xíng lèi è yú de jī yīn jìn huà shù fēn zhī.

“Đội ngũ nghiên cứu tiến hóa phân tử và sinh vật cổ đại thông qua phân tích giải mã trình tự ADN cổ đại độ chính xác siêu cao đã hé lộ các nhánh cây tiến hóa gen của loài cá sấu cá sấu bò sát hiện đại và cá sấu Dương Tử khổng lồ lưỡng cư thời viễn cổ.”

Paleontologists revealed evolutionary tree branches between ancient and modern crocodiles via ancient DNA sequencing.

Từ “鳄鱼” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 鳄鱼 (èyú)

鳄鱼 (èyú) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 8), từ “鳄鱼” có phiên âm Pinyin là “èyú”, âm Hán Việt là “NGẠC NGƯ”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “cá sấu, loài cá sấu” (tiếng Anh: crocodile, alligator).

Chữ 鳄鱼 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “鳄鱼” có tổng cộng 25 nét viết, thuộc bộ thủ 魚. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 8 Cập nhật: 2016-08-20T08:46:08+07:00