鬣狗
Minh họa từ vựng 鬣狗 (liègǒu)
liègǒu HÁN VIỆT: LIỆP CẨU

鬣狗: linh cẩu (một giống chó)

linh cẩu (một giống chó)

Nét viết & luyện viết chữ 鬣狗

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 鬣

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (33 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LIỆP (鬣): thuộc bộ TIÊU (髟), gồm 25 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

鬣
liè LIỆP Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bờm (ngựa, sư tử)

Bộ 髟 (BỘ TIÊU • 10 nét): Chòm tóc dài buông xõa bay trong gió.
Thành phần cấu tạo chữ:
髟 TIÊU (Chòm tóc dài buông xõa bay trong gió.)

Chữ LIỆP (鬣): thuộc bộ TIÊU (髟), gồm 25 nét.

狗
gǒu CẨU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

con chó

Bộ 犬 (BỘ KHUYỂN • 4 nét): Con chó, các loài thú bốn chân săn mồi.
Thành phần cấu tạo chữ:
犭 KHUYỂN (Chó, thú săn, động vật 4 chân.) 勹 BAO (Bọc lại, ôm ấp, bao trùm quanh một vật gì đó.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái bộ KHUYỂN loài muông, Bên phải chữ CÚ tiếng vang giữ nhà. Chữ CẨU trung nghĩa thiết tha, Bạn hiền thân thiết với ta sớm chiều.”

Chữ CẨU (狗) là chữ hình thanh có kết cấu trái phải, gồm bộ KHUYỂN (犭 - loài chó, thú bốn chân) biểu ý ở bên trái và chữ CÂU/CÚ (句 - uốn cong, tiếng kêu) biểu âm ở bên phải. Thời tiên Tần, người xưa gọi chó lớn là KHUYỂN (犬) và chó nhỏ là CẨU (狗), về sau chữ CẨU trở thành danh từ thông dụng để chỉ loài chó nói chung. Trong đời sống văn hóa, chú chó là vật nuôi gần gũi, biểu trưng cho lòng trung thành và sự gắn bó bền chặt với chủ nhân.

Câu ví dụ với từ “鬣狗”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

鬣狗在草原上觅食。

Liègǒu zài cǎoyuán shàng mìshí.

“Linh cẩu đang tìm thức ăn trên đồng cỏ.”

Từ “鬣狗” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 鬣狗 (liègǒu)

鬣狗 (liègǒu) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “鬣狗” có phiên âm Pinyin là “liègǒu”, âm Hán Việt là “LIỆP CẨU”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “linh cẩu (một giống chó)”.

Chữ 鬣狗 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “鬣狗” có tổng cộng 33 nét viết, thuộc bộ thủ 髟. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2017-06-13T14:18:46+07:00