猎豹
Minh họa từ vựng 猎豹 (lièbào)
lièbào HÁN VIỆT: LIỆP BÁO

猎豹: báo gêpa, báo săn, báo bờm; báo săn

báo gêpa báo săn báo bờm báo săn

Nét viết & luyện viết chữ 猎豹

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 猎

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (21 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LIỆP (猎, phồn thể: 獵): thuộc bộ KHUYỂN (犬), gồm 11 nét, thành phần: 犭 (KHUYỂN) + 十 (THẬP) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 打猎 (ĐẢ LIỆP: săn bắn, đi săn).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

猎
liè LIỆP Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

săn bắn; săn bắt; săn

Bộ 犬 (BỘ KHUYỂN • 4 nét): Con chó, các loài thú bốn chân săn mồi.
Thành phần cấu tạo chữ:
犭 KHUYỂN (Chó, thú săn, động vật 4 chân.) 十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.) 日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.)

Chữ LIỆP (猎, phồn thể: 獵): thuộc bộ KHUYỂN (犬), gồm 11 nét, thành phần: 犭 (KHUYỂN) + 十 (THẬP) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 打猎 (ĐẢ LIỆP: săn bắn, đi săn).

豹
bào BÁO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

báo, con báo (báo tuyết, báo hoa mai)

Bộ 豸 (BỘ TRĨ • 7 nét): Loài thú ăn thịt lông dài, sâu đo không chân.
Thành phần cấu tạo chữ:
豸 TRĨ (Loài thú ăn thịt lông dài, sâu đo không chân.) 勹 BAO (Bọc lại, ôm ấp, bao trùm quanh một vật gì đó.)

Chữ BÁO (豹): thuộc bộ TRĨ (豸), gồm 10 nét, thành phần: 豸 (TRĨ) + 勹 (BAO).

Câu ví dụ với từ “猎豹”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

猎豹跑得非常快。

Lièbào pǎo de fēicháng kuài.

“Báo săn chạy rất nhanh.”

Từ “猎豹” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 猎豹 (lièbào)

猎豹 (lièbào) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “猎豹” có phiên âm Pinyin là “lièbào”, âm Hán Việt là “LIỆP BÁO”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “báo gêpa, báo săn, báo bờm; báo săn”.

Chữ 猎豹 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “猎豹” có tổng cộng 21 nét viết, thuộc bộ thủ 犬. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2025-07-05T17:26:50+07:00