斑点狗: chó đốm
Nét viết & luyện viết chữ 斑点狗
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (29 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BAN (斑): thuộc bộ VĂN (文), gồm 12 nét, thành phần: 王 (NGỌC/VƯƠNG) + 文 (VĂN). Từ ghép HSK: 斑纹 (BAN VĂN: vằn, hoa văn, vệt đốm (da động vật, đá)).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
rằn; vằn; chấm; vết đốm; lốm đốm
Chữ BAN (斑): thuộc bộ VĂN (文), gồm 12 nét, thành phần: 王 (NGỌC/VƯƠNG) + 文 (VĂN). Từ ghép HSK: 斑纹 (BAN VĂN: vằn, hoa văn, vệt đốm (da động vật, đá)).
giờ (đơn vị thời gian); điểm, chấm; chút ít; gọi (món)
Câu thơ nhớ chữ: “Trên là chữ CHIÊM (占) xem tường, Dưới bốn chấm HỎA (灬) soi đường sáng trưng. Từng chấm nhỏ góp không ngừng, Kết thành chữ ĐIỂM (点) tưng bừng thành công.”
Chữ ĐIỂM (点, phồn thể 點) là chữ hình thanh kiêm hội ý; ở dạng phồn thể gồm bộ HẮC (黑 - màu mực đen) biểu ý và chữ CHIÊM (占 - xác định vị trí) biểu âm. Khi giản thể hóa thành 点, phần dưới của chữ HẮC được giữ lại thành bộ HỎA (灬 - bốn chấm lửa) đặt dưới chữ CHIÊM (占). Hình ảnh những dấu chấm nhỏ bên dưới chữ CHIÊM vừa chỉ vết chấm mực, điểm mốc thời gian và không gian, vừa mang nghĩa thắp lửa, kiểm điểm và gọi món.
con chó
Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái bộ KHUYỂN loài muông, Bên phải chữ CÚ tiếng vang giữ nhà. Chữ CẨU trung nghĩa thiết tha, Bạn hiền thân thiết với ta sớm chiều.”
Chữ CẨU (狗) là chữ hình thanh có kết cấu trái phải, gồm bộ KHUYỂN (犭 - loài chó, thú bốn chân) biểu ý ở bên trái và chữ CÂU/CÚ (句 - uốn cong, tiếng kêu) biểu âm ở bên phải. Thời tiên Tần, người xưa gọi chó lớn là KHUYỂN (犬) và chó nhỏ là CẨU (狗), về sau chữ CẨU trở thành danh từ thông dụng để chỉ loài chó nói chung. Trong đời sống văn hóa, chú chó là vật nuôi gần gũi, biểu trưng cho lòng trung thành và sự gắn bó bền chặt với chủ nhân.
Câu ví dụ với từ “斑点狗”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我家有一只可爱的斑点狗。
Wǒ jiā yǒu yī zhī kě'ài de bāndiǎn gǒu.
“Nhà tôi có một con chó đốm dễ thương.”
Từ “斑点狗” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 斑点狗 (bāndiǎn gǒu)
斑点狗 (bāndiǎn gǒu) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “斑点狗” có phiên âm Pinyin là “bāndiǎn gǒu”, âm Hán Việt là “BAN ĐIỂM CẨU”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “chó đốm”.
Chữ 斑点狗 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “斑点狗” có tổng cộng 29 nét viết, thuộc bộ thủ 文. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.