伪装: giả tạo; làm ra vẻ
Nét viết & luyện viết chữ 伪装
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (18 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NGUỴ (伪, phồn thể: 僞): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 6 nét. Từ ghép HSK: 伪造 (NGUỴ TẠO: làm giả, giả mạo, ngụy tạo tài liệu/chứng cứ), 虚伪 (HƯ NGUỴ: đạo đức giả, giả tạo dối trá).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
giả tạo; làm ra vẻ
Chữ NGUỴ (伪, phồn thể: 僞): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 6 nét. Từ ghép HSK: 伪造 (NGUỴ TẠO: làm giả, giả mạo, ngụy tạo tài liệu/chứng cứ), 虚伪 (HƯ NGUỴ: đạo đức giả, giả tạo dối trá).
lắp đặt, trang bị; đóng gói; giả vờ; trang phục
Chữ TRANG (装, phồn thể: 裝): thuộc bộ Y (衣), gồm 12 nét, thành phần: 士 (SĨ) + 衣 (Y). Từ ghép HSK: 安装 (AN TRANG: lắp đặt, cài đặt), 服装 (PHỤC TRANG: trang phục, quần áo), 假装 (GIẢ TRANG: giả vờ, giả bộ), 装饰 (TRANG SỨC: trang trí; đồ trang trí, hoa văn).
Câu ví dụ với từ “伪装”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
她在工作中伪装积极。
tā zài gōngzuò zhōng wěizhuāng jījí.
“Cô ấy làm ra vẻ tích cực trong công việc.”
他是一个善于伪装的人。
tā shì yīgè shànyú wèizhuāng de rén.
“Anh ta là người giỏi ngụy trang.”
Từ “伪装” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 伪装 (wěizhuāng)
伪装 (wěizhuāng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “伪装” có phiên âm Pinyin là “wěizhuāng”, âm Hán Việt là “NGỤY TRANG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “giả tạo; làm ra vẻ”.
Chữ 伪装 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “伪装” có tổng cộng 18 nét viết, thuộc bộ thủ 人. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.